Almirante Brown
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group 1
Almirante Brown đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội , với 46 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 10
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Almirante Brown
Hàng công Almirante Brown đứng thứ 14 với 0,7 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Vị trí của Almirante Brown mùa 18/19
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như Almirante Brown. Đội thi đấu ở bảng 1 của giải. Cụ thể là 12 thắng, 10 hoà và 9 thua.
Almirante Brown thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Almirante Brown thua Acassuso 0-1 trên sân nhà. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Almirante Brown
Thành tích hai sân của Almirante Brown là 9 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 11 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 15 bàn thắng và 7 bàn thua.
Almirante Brown là đội bóng nước nào?
Almirante Brown lấy Estadio Fragata Presidente Sarmiento ở La Matanza, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Sân đón được 19.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là ALM.
Khoảng cách của Almirante Brown với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Almirante Brown nằm giữa Colon Santa Fe và CA Estudiantes. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Đội đầu bảng Ferro Carril Oeste đang hơn 15 điểm.
Almirante Brown đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 5/10/2026, Almirante Brown bước vào cuộc đấu với San Telmo. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Galván | Goalkeeper | |
| 2 | M. Levi | Defender | |
| 2 | E. Cardozo | Defender | |
| 3 | G. Alegre | Defender | |
| 4 | U. Abreliano | Defender | |
| 5 | L. Jara | Defender | |
| 6 | G. Cabral | Defender | |
| 7 | R. Gonzalez | Attacker | |
| 8 | T. Villoldo | Defender | |
| 9 | M. Zanotti | Attacker | |
| 10 | L. Pascual | Midfielder | |
| 11 | M. Santiago | Midfielder | |
| 12 | A. Bottini | Goalkeeper | |
| 13 | R. Fernández | Defender | |
| 13 | P. Velurtas | Defender | |
| 14 | J. Borja | Midfielder | |
| 15 | S. Gauna | Midfielder | |
| 16 | F. Quignon | Midfielder | |
| 16 | G. Altamirano | Midfielder | |
| 17 | J. Ibáñez | Attacker | |
| 17 | G. Flores | Attacker | |
| 17 | G. Moreyra | Midfielder | |
| 18 | E. Martinez | Attacker | |
| 19 | J. López | Attacker | |
| 19 | L. Vega | Attacker | |
| 20 | T. Zárate | Midfielder | |
| 20 | T. Almada | Attacker | |
| 23 | S. Villalba | Attacker |