Altay
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Altay đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 23 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 8
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Altay mùa 18/19
Altay xếp thứ 15 trong số 16 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 8 hoà và 13 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Altay hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Altay nằm giữa Atyrau và Zhetysu. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với Ordabasy là 35 điểm.
Altay qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Altay thua Irtysh 1-2 và thắng Ulytau 3-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Khác biệt sân bãi của Altay
Thành tích hai sân của Altay là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 16 bàn thua. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 22 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Altay
Altay là một đội bóng Kazakhstan. Khán đài có 11.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Altay
Trung bình mỗi trận Altay ghi 1,0 bàn và nhận 1,5 bàn. Đội đang có hiệu số −13. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.
Đối thủ kế tiếp của Altay
Kaspiy là cái tên chờ Altay ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Sapargalyev | Thủ môn | |
| 3 | Samuel Odeyobo | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | N. Mićević | Hậu vệ | |
| 5 | O. Saylybaev | Tiền vệ | |
| 7 | G. Kan | Tiền đạo | |
| 8 | A. Sapargalyev | Tiền vệ | |
| 9 | E. Gorshunov | Tiền vệ | |
| 10 | A. Omarbek | Tiền đạo | |
| 11 | I. Dadaev | Tiền vệ | |
| 15 | Dmitriy Shmidt | Hậu vệ | |
| 16 | Y. Masudov | Tiền đạo | |
| 17 | Z. Kukeev | Tiền vệ | |
| 18 | A. Nazymkhanov | Tiền vệ | |
| 19 | Z. Gultyaev | Tiền vệ | |
| 21 | N. Jambor | Tiền vệ | |
| 22 | Aslan Dzhanuzakov | Tiền vệ | |
| 23 | D. Kenzhegulov | Hậu vệ | |
| 25 | D. Kucher | Thủ môn | |
| 35 | A. Aliakbar | Thủ môn | |
| 37 | R. Bragin | Tiền vệ | |
| 45 | D. Dodev | Tiền đạo | |
| 46 | A. Teterin | Tiền đạo | |
| 70 | D. Mitrofanov | Tiền đạo | |
| 77 | S. Popov | Tiền vệ | |
| 88 | S. Ivanov | Hậu vệ | |
| 91 | Sergey Khizhnichenko | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 98 | Dmitri Podstrelov | Tiền vệ | Belarus |
| 99 | D. Stoisavljević | Tiền đạo |