Logo Altay

Altay

Kazakhstan

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Altay đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 23 điểm sau 26 trận.

Thắng
5
Hoà
8
Thua
13
Bàn thắng
25
Bàn thua
38
Hiệu số
-13

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Premier League

18:00
Kaspiy
Altay
--

CN, 18/10 Premier League

17:00
Altay
Atyrau
--

CN, 25/10 Premier League

17:00
Altay
Yelimay Semey
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 Premier League

FT
Altay
Irtysh
1 2

CN, 13/09 Premier League

FT
Ulytau
Altay
0 3

CN, 06/09 Premier League

FT
Altay
Kaisar
2 0

Vị trí của Altay mùa 18/19

Altay xếp thứ 15 trong số 16 đội. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 8 hoà và 13 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.

Altay hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Altay nằm giữa Atyrau và Zhetysu. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với Ordabasy là 35 điểm.

Altay qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, Altay thua Irtysh 1-2 và thắng Ulytau 3-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.

Khác biệt sân bãi của Altay

Thành tích hai sân của Altay là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 16 bàn thua. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 22 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Altay

Altay là một đội bóng Kazakhstan. Khán đài có 11.000 chỗ ngồi.

Sức mạnh ghi bàn của Altay

Trung bình mỗi trận Altay ghi 1,0 bàn và nhận 1,5 bàn. Đội đang có hiệu số −13. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.

Đối thủ kế tiếp của Altay

Kaspiy là cái tên chờ Altay ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 A. Sapargalyev Thủ môn
3 Samuel Odeyobo Hậu vệ Nigeria
4 N. Mićević Hậu vệ
5 O. Saylybaev Tiền vệ
7 G. Kan Tiền đạo
8 A. Sapargalyev Tiền vệ
9 E. Gorshunov Tiền vệ
10 A. Omarbek Tiền đạo
11 I. Dadaev Tiền vệ
15 Dmitriy Shmidt Hậu vệ
16 Y. Masudov Tiền đạo
17 Z. Kukeev Tiền vệ
18 A. Nazymkhanov Tiền vệ
19 Z. Gultyaev Tiền vệ
21 N. Jambor Tiền vệ
22 Aslan Dzhanuzakov Tiền vệ
23 D. Kenzhegulov Hậu vệ
25 D. Kucher Thủ môn
35 A. Aliakbar Thủ môn
37 R. Bragin Tiền vệ
45 D. Dodev Tiền đạo
46 A. Teterin Tiền đạo
70 D. Mitrofanov Tiền đạo
77 S. Popov Tiền vệ
88 S. Ivanov Hậu vệ
91 Sergey Khizhnichenko Tiền đạo Kazakhstan
98 Dmitri Podstrelov Tiền vệ Belarus
99 D. Stoisavljević Tiền đạo