Logo Altglienicke

Altglienicke

Germany

Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost

Altglienicke đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội , với 21 điểm sau 11 trận.

Thắng
6
Hoà
3
Thua
2
Bàn thắng
20
Bàn thua
14
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Regionalliga - Nordost

00:00
Altglienicke
BFC Dynamo
--

Thứ 7, 17/10 Regionalliga - Nordost

19:00
BFC Preussen
Altglienicke
--

Thứ 7, 24/10 Regionalliga - Nordost

00:00
Altglienicke
Luckenwalde
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Regionalliga - Nordost

FT
Magdeburg II
Altglienicke
0 1

Thứ 7, 19/09 Regionalliga - Nordost

FT
Altglienicke
RSV Eintracht
3 1

Thứ 4, 16/09 Regionalliga - Nordost

FT
FSV Zwickau
Altglienicke
1 2

Thứ 7, 12/09 Regionalliga - Nordost

FT
Altglienicke
Chemnitzer FC
0 2

Thứ 5, 03/09 Regionalliga - Nordost

FT
FC Carl Zeiss Jena
Altglienicke
1 0

Kết quả các trận gần nhất của Altglienicke

Altglienicke đang trải qua mạch thắng 3 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.

Thành tích mùa 18/19 của Altglienicke

Altglienicke vào guồng với 21 điểm sau 11 trận. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 3 hoà và 2 thua.

Sức mạnh ghi bàn của Altglienicke

Hàng công Altglienicke đứng thứ 5 với 1,8 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6.

Vị trí Altglienicke so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Altglienicke tới FC Rot-Weiß Erfurt ở ngôi đầu là 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Sân nhà và giải đấu của Altglienicke

Sân nhà của Altglienicke, đội bóng Đức, là Friedrich-Ludwig-Jahn-Sportpark. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 19.708 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ALT.

Thành tích sân nhà và sân khách của Altglienicke

Altglienicke ghi 9 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 6 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 8 bàn thua.

Lịch thi đấu sắp tới của Altglienicke

Đối thủ kế tiếp của Altglienicke là BFC Dynamo, đá ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Friedrich-Ludwig-Jahn-Sportpark.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Luis Zwick Goalkeeper
3 L. Czyborra Defender
4 S. Sonnenberg Defender
5 David Kebe Defender
9 E. Oduah Attacker
10 J. Nietfeld Attacker
13 D. Roßbach Defender
13 E. Tallig Attacker
14 T. Ciğerci Midfielder
16 A. Barylla Defender
17 U. Tezel Defender
17 O. Tezel Defender
19 Jonas Saliger Attacker
20 P. Türpitz Attacker
21 J. Hartl Midfielder
22 L. Klatte Goalkeeper
23 T. Rieder Defender
24 Mohamed Sylla Sydney Midfielder
24 M. Sylla Midfielder
25 J. Brooks Defender
25 T. Tattermusch Attacker
27 Noah Kardam Defender
28 Ali-Eren Ersungur Midfielder
28 D. Schickersinsky Attacker
39 M. Ibrahimi Attacker