Logo Aluminij

Aluminij

Slovenia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL

Aluminij đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội , với 13 điểm sau 10 trận.

Thắng
3
Hoà
4
Thua
3
Bàn thắng
16
Bàn thua
11
Hiệu số
+5

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. SNL

22:30
Celje
Aluminij
--

Thứ 6, 16/10 1. SNL

22:30
Aluminij
Olimpija Ljubljana
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1. SNL

FT
Maribor
Aluminij
2 2

CN, 13/09 1. SNL

FT
Mura
Aluminij
1 6

Thứ 7, 05/09 1. SNL

FT
Aluminij
Bravo
0 0

Thứ 5, 03/09 1. SNL

FT
Aluminij
Celje
0 2

Hồ sơ đội bóng Aluminij

Aluminij lấy Športni Park Aluminij ở Kidričevo làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.600 vé. Đội thường được gọi ngắn là ALU.

Aluminij đang đứng thứ mấy?

Aluminij giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Bảng có 10 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 3 thua.

Aluminij thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Aluminij hoà Maribor 2-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.

Hàng công và hàng thủ Aluminij

Aluminij ghi 16 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.

Vị trí Aluminij so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Aluminij nằm giữa Olimpija Ljubljana và Nafta. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Đội đầu bảng Maribor đang hơn 7 điểm.

Khác biệt sân bãi của Aluminij

Thành tích hai sân của Aluminij là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.

Aluminij đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Aluminij là Celje, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- A. Bekavac Defender
- Marko Mladenovic Midfielder
- Ammeer Auwal Midfielder
1 A. Mrežar Goalkeeper
4 R. Schaubach Defender
5 M. Boben Defender
6 D. Šimunić Defender
9 A. Bloudek Attacker
10 Robert Ramsak Attacker
11 B. Osuji Attacker
13 M. Vrbanec Midfielder
14 T. Jagić Midfielder
16 L. Seliga Goalkeeper
18 S. Rogina Midfielder
20 I. Svržnjak Attacker
21 L. Drevensek Defender
23 E. Kramberger Midfielder
24 T. Modric Attacker
25 M. Bajraj Attacker
27 M. Blazic Midfielder
31 F. Raduha Goalkeeper
32 V. Težak Defender
33 D. Zajšek Defender
34 M. Schaubach Defender
44 P. Petriško Attacker
45 B. Susso Attacker
66 Lukas Tomažič Goalkeeper
80 H. Sørensen Defender