Aluminij
Slovenia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. SNL
Aluminij đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội , với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Aluminij
Aluminij lấy Športni Park Aluminij ở Kidričevo làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.600 vé. Đội thường được gọi ngắn là ALU.
Aluminij đang đứng thứ mấy?
Aluminij giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Bảng có 10 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Aluminij thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Aluminij hoà Maribor 2-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Hàng công và hàng thủ Aluminij
Aluminij ghi 16 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.
Vị trí Aluminij so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Aluminij nằm giữa Olimpija Ljubljana và Nafta. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Đội đầu bảng Maribor đang hơn 7 điểm.
Khác biệt sân bãi của Aluminij
Thành tích hai sân của Aluminij là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.
Aluminij đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Aluminij là Celje, đá ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Bekavac | Defender | |
| - | Marko Mladenovic | Midfielder | |
| - | Ammeer Auwal | Midfielder | |
| 1 | A. Mrežar | Goalkeeper | |
| 4 | R. Schaubach | Defender | |
| 5 | M. Boben | Defender | |
| 6 | D. Šimunić | Defender | |
| 9 | A. Bloudek | Attacker | |
| 10 | Robert Ramsak | Attacker | |
| 11 | B. Osuji | Attacker | |
| 13 | M. Vrbanec | Midfielder | |
| 14 | T. Jagić | Midfielder | |
| 16 | L. Seliga | Goalkeeper | |
| 18 | S. Rogina | Midfielder | |
| 20 | I. Svržnjak | Attacker | |
| 21 | L. Drevensek | Defender | |
| 23 | E. Kramberger | Midfielder | |
| 24 | T. Modric | Attacker | |
| 25 | M. Bajraj | Attacker | |
| 27 | M. Blazic | Midfielder | |
| 31 | F. Raduha | Goalkeeper | |
| 32 | V. Težak | Defender | |
| 33 | D. Zajšek | Defender | |
| 34 | M. Schaubach | Defender | |
| 44 | P. Petriško | Attacker | |
| 45 | B. Susso | Attacker | |
| 66 | Lukas Tomažič | Goalkeeper | |
| 80 | H. Sørensen | Defender |