Amazulu
South-Africa
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Amazulu đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +3
Kết quả gần đây
Amazulu xếp hạng ra sao?
Amazulu xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Đội có 5 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Vị trí Amazulu so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Amazulu nằm giữa Orlando Pirates và Kaizer Chiefs. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Đội đầu bảng Mamelodi Sundowns đang hơn 4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Amazulu
Amazulu khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Polokwane City 1-0, thắng Marumo Gallants 1-0 và thắng Richards Bay 2-1. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 3.
Amazulu mạnh hơn ở sân nào?
Amazulu nhận 1 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 1 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.
Amazulu tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Amazulu đang là +3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Đội đang có hiệu số +3.
Hồ sơ đội bóng Amazulu
Amazulu lấy Moses Mabhida Stadium ở Durban làm sân nhà. Sức chứa của sân là 69.957 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là AMA.
Amazulu gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Amazulu gặp Durban City trên sân khách ngày 17/10/2026. Còn 18 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | O. Mzimela | Thủ môn | |
| 2 | A. Maqokola | Tiền đạo | |
| 3 | O. Mdaka | Hậu vệ | |
| 4 | Riaan Hanamub | Hậu vệ | Namibia |
| 5 | K. Allan | Hậu vệ | |
| 6 | S. Hlangabeza | Tiền vệ | |
| 8 | K. Lekoloane | Tiền đạo | |
| 9 | R. Moon | Tiền đạo | |
| 10 | S. Maduna | Tiền vệ | |
| 11 | A. Sithole | Tiền vệ | |
| 12 | T. Fielies | Hậu vệ | |
| 14 | N. Radebe | Tiền vệ | |
| 15 | M. Mbanjwa | Tiền vệ | |
| 16 | D. Johnson | Thủ môn | |
| 17 | L. Bern | Hậu vệ | |
| 18 | N. Mokoena | Tiền vệ | |
| 19 | Sphamandla Zikhali | Tiền vệ | |
| 20 | T. Mashigo | Tiền vệ | |
| 21 | T. Matlhoko | Tiền vệ | |
| 22 | B. Thabede | Tiền vệ | |
| 23 | T. Ngwenya | Tiền đạo | |
| 24 | W. Kouassi | Thủ môn | |
| 25 | W. Dube | Hậu vệ | |
| 27 | H. Ekstein | Tiền vệ | |
| 28 | Gustavo | Tiền vệ | |
| 33 | K. Phillips | Hậu vệ | |
| 35 | Asanda Mzobe | Tiền vệ | |
| 36 | M. Ngcobo | Hậu vệ | |
| 38 | G. Moralo | Tiền vệ | |
| 40 | L. Nene | Thủ môn | |
| 42 | S. Mthethwa | Hậu vệ | |
| 44 | L. Slatsha | Tiền vệ | |
| 45 | M. Shumah | Tiền đạo | |
| 50 | L. Mhlongo | Tiền vệ |