Amiens
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Amiens đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Amiens thi đấu thế nào gần đây?
Amiens khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Quevilly 1-1, thắng Orleans 2-0 và hoà Cannes 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận.
Thành tích mùa 18/19 của Amiens
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Amiens đi lên. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Hàng công và hàng thủ Amiens
Cán cân bàn thắng bại của Amiens đang là +6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Amiens đang bám đuổi những ai?
Amiens và Cannes đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Versailles, đội cần bù 1 điểm. Đội đầu bảng La Roche VF đang hơn 6 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Amiens
Amiens ghi 5 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 1 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Amiens
Amiens lấy Stade Crédit Agricole de la Licorne ở Amiens làm sân nhà. Sân đón được 12.999 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là AMI.
Lịch thi đấu sắp tới của Amiens
Villefranche là cái tên chờ Amiens ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Couto | Hậu vệ | |
| - | M. Camara | Hậu vệ | |
| - | Calvin Obin | Thủ môn | |
| 1 | Victor Delins | Thủ môn | France |
| 3 | Adrien Julloux | Hậu vệ | France |
| 4 | Keny Mbala | Hậu vệ | France |
| 6 | Thomas Monconduit | Hậu vệ | France |
| 6 | G. Foll | Tiền vệ | |
| 8 | Cazim Suljic | Tiền vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 9 | Marvin Adelaide | Tiền đạo | France |
| 10 | Z. Sopromadze | Tiền vệ | |
| 11 | Côme Fromager | Tiền vệ | France |
| 12 | Anthony Ribelin | Hậu vệ | France |
| 15 | Mathis Colin | Tiền đạo | France |
| 17 | A. Giacomini | Tiền vệ | |
| 18 | Messy Manitu | Tiền vệ | Congo DR |
| 19 | Antoine Nuss | Hậu vệ | France |
| 19 | Yanis Rafii | Tiền đạo | France |
| 20 | Lucas Llort | Hậu vệ | France |
| 21 | A. Doucet | Tiền đạo | |
| 22 | Rémy Boissier | Tiền vệ | France |
| 23 | A. Traore | Tiền đạo | |
| 23 | N. Herisse | Hậu vệ | |
| 24 | Enzo Somon | Tiền vệ | |
| 25 | Enzo Genton | Hậu vệ | France |
| 26 | Christ Mbondi | Tiền đạo | France |
| 27 | Dan Sinaté | Hậu vệ | France |
| 28 | E. Julien | Tiền đạo | |
| 32 | L. Diakite | Tiền đạo | |
| 33 | Islam Ramla | Tiền vệ | |
| 35 | D. El Mahjoubi | Tiền đạo | |
| 39 | Amine Chabane | Hậu vệ | Morocco |
| 40 | Yannick Pandor | Thủ môn | Comoros |
| 46 | Oscar Aïssat | Tiền vệ | France |