Amkar
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng FNL 2 Division A: Division A Silver
Amkar đang xếp thứ 2 trên tổng 7 đội, với 19 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Amkar trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 2 đưa Amkar vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng có 7 đội tranh tài. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Amkar
Khoảng cách từ Amkar tới Zenit 2 ở ngôi đầu là 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 7 đội.
Amkar qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Amkar thắng Dinamo Stavropol 1-0 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
Amkar trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Amkar 2 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 6 bàn. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Amkar
Amkar lấy Stadion Zvezda ở Perm' làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 17.000 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AMK.
Hàng công và hàng thủ Amkar
Trung bình mỗi trận Amkar ghi 2,4 bàn và nhận 1,2 bàn. Đội đang có hiệu số +11.
Lịch thi đấu sắp tới của Amkar
Amkar sẽ tiếp Torpedo Miass vào ngày 2/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 3 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Vladislav Zernaev | Thủ môn | Russia |
| 3 | Maksim Smolnikov | Hậu vệ | Russia |
| 4 | Emil Gallyamov | Hậu vệ | Russia |
| 5 | Georgi Sanakoev | Hậu vệ | Russia |
| 6 | Lev Tolkachev | Tiền vệ | Russia |
| 7 | Evgeni Tyukalov | Tiền vệ | Russia |
| 8 | A. Matsukatov | Tiền vệ | |
| 9 | Daniil Agureev | Tiền vệ | Russia |
| 10 | Dmitri Usov | Tiền đạo | Russia |
| 11 | Vladislav Ignatenko | Tiền đạo | Russia |
| 13 | Vladislav Dolzhenko | Thủ môn | Russia |
| 14 | D. Chushyalov | Tiền vệ | |
| 15 | Kirill Saraev | Hậu vệ | Russia |
| 17 | M. Malozemov | Tiền vệ | |
| 19 | Kirill Popov | Tiền vệ | Russia |
| 20 | T. Kudymov | Tiền vệ | |
| 23 | Denis Mikhaylov | Tiền vệ | Russia |
| 28 | Grigori Zhilkin | Hậu vệ | Russia |
| 31 | K. Burykin | Tiền đạo | |
| 45 | A. Pridyuk | Hậu vệ | |
| 57 | Egor Trifonov | Thủ môn | Russia |
| 73 | Denis Eremeev | Thủ môn | Russia |
| 77 | Elisey Snegirev | Tiền đạo | |
| 78 | D. Kumsarov | Hậu vệ | |
| 88 | Maksim Novikov | Tiền vệ | Russia |
| 89 | Nikita Khvat | Tiền vệ | |
| 92 | A. Stanisavljevic | Hậu vệ | |
| 97 | Nikita Goldobin | Tiền đạo | Russia |