Logo Amkar

Amkar

Russia

Thứ hạng hiện tại Bảng FNL 2 Division A: Division A Silver

Amkar đang xếp thứ 2 trên tổng 7 đội, với 19 điểm sau 9 trận.

Thắng
6
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
22
Bàn thua
11
Hiệu số
+11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 02/10 Second League A - Division A Silver

22:00
Logo Amkar Amkar
Logo Torpedo Miass Torpedo Miass
--

Thứ 6, 09/10 Second League A - Division A Silver

22:00
Logo Zenit 2 Zenit 2
Logo Amkar Amkar
--

Thứ 7, 17/10 Second League A - Division A Silver

18:00
Logo Amkar Amkar
Logo Irtysh Omsk Irtysh Omsk
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Second League A - Division A Silver

FT
Logo Dinamo Stavropol Dinamo Stavropol
Logo Amkar Amkar
0 1

Thứ 2, 21/09 Second League A - Division A Silver

FT
Logo Amkar Amkar
Logo Dinamo Moskva II Dinamo Moskva II
4 0

CN, 13/09 Second League A - Division A Silver

FT
Logo Amkar Amkar
Logo Tyumen Tyumen
2 3

CN, 30/08 Second League A - Division A Silver

FT
Logo Amkar Amkar
Logo Zenit 2 Zenit 2
2 2

Amkar trên bảng xếp hạng

Vị trí thứ 2 đưa Amkar vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng có 7 đội tranh tài. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 2 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Amkar

Khoảng cách từ Amkar tới Zenit 2 ở ngôi đầu là 4 điểm. Bảng đấu có tất cả 7 đội.

Amkar qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Amkar thắng Dinamo Stavropol 1-0 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.

Amkar trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Amkar 2 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 6 bàn. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Amkar

Amkar lấy Stadion Zvezda ở Perm' làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 17.000 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AMK.

Hàng công và hàng thủ Amkar

Trung bình mỗi trận Amkar ghi 2,4 bàn và nhận 1,2 bàn. Đội đang có hiệu số +11.

Lịch thi đấu sắp tới của Amkar

Amkar sẽ tiếp Torpedo Miass vào ngày 2/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 3 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Vladislav Zernaev Thủ môn Russia
3 Maksim Smolnikov Hậu vệ Russia
4 Emil Gallyamov Hậu vệ Russia
5 Georgi Sanakoev Hậu vệ Russia
6 Lev Tolkachev Tiền vệ Russia
7 Evgeni Tyukalov Tiền vệ Russia
8 A. Matsukatov Tiền vệ
9 Daniil Agureev Tiền vệ Russia
10 Dmitri Usov Tiền đạo Russia
11 Vladislav Ignatenko Tiền đạo Russia
13 Vladislav Dolzhenko Thủ môn Russia
14 D. Chushyalov Tiền vệ
15 Kirill Saraev Hậu vệ Russia
17 M. Malozemov Tiền vệ
19 Kirill Popov Tiền vệ Russia
20 T. Kudymov Tiền vệ
23 Denis Mikhaylov Tiền vệ Russia
28 Grigori Zhilkin Hậu vệ Russia
31 K. Burykin Tiền đạo
45 A. Pridyuk Hậu vệ
57 Egor Trifonov Thủ môn Russia
73 Denis Eremeev Thủ môn Russia
77 Elisey Snegirev Tiền đạo
78 D. Kumsarov Hậu vệ
88 Maksim Novikov Tiền vệ Russia
89 Nikita Khvat Tiền vệ
92 A. Stanisavljevic Hậu vệ
97 Nikita Goldobin Tiền đạo Russia