Anápolis
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Goiano: Regular season
Anápolis đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội , với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Thành tích mùa 18/19 của Anápolis
Sau 19 vòng, Anápolis mới gom được 19 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Đội có 5 thắng, 4 hoà và 10 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Anápolis
Trên bảng xếp hạng, Anápolis nằm giữa Barra và AO Itabaiana. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Cách biệt với Botafogo PB là 14 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Anápolis
Hai vòng vừa rồi, Anápolis hoà Santa Cruz 1-1 và thắng Confiança 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Anápolis mạnh hơn ở sân nào?
Anápolis nhận 9 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 13 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 9 bàn thua.
Giới thiệu Anápolis
Anápolis lấy Estádio Municipal Jonas Duarte ở Anápolis, Goiás làm sân nhà. Khán đài có 17.800 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là ANA.
Số bàn thắng và bàn thua của Anápolis
Cán cân bàn thắng bại của Anápolis đang là −5. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Rubinho | Defender | |
| 2 | Vitinho | Defender | |
| 3 | Igor Souza | Defender | |
| 3 | Helder | Defender | |
| 4 | Rafael Costa | Defender | |
| 5 | Lucas Mila | Midfielder | |
| 5 | Kauan Martins | Defender | |
| 6 | Leonan | Defender | |
| 8 | Giva | Midfielder | |
| 8 | Gharib | Midfielder | |
| 9 | Gonzalo | Attacker | |
| 11 | Fernandinho | Attacker | |
| 12 | Ravel Pelegrini | Goalkeeper | |
| 15 | Vinicius Lucas | Midfielder | |
| 15 | Guilherme Kauan | Midfielder | |
| 15 | Espanhol | Defender | |
| 16 | Julio Cesar | Defender | |
| 17 | William | Attacker | |
| 17 | Gabriel Batista | Midfielder | |
| 17 | Danilo Regio | Defender | |
| 19 | Fernando Viana | Attacker | |
| 19 | Joao Vitor | Attacker | |
| 20 | Felipe Pará | Midfielder | |
| 23 | Victor Hugo | Goalkeeper | |
| 25 | Vitinho | Midfielder | |
| 26 | Cássio Gabriel | Midfielder | |
| 27 | Gustavo Henrique | Attacker | |
| 28 | Samuel | Midfielder | |
| 29 | Henrique Jose | Midfielder | |
| 30 | Carioca | Defender | |
| 31 | Marcio Defendi | Goalkeeper | |
| 31 | Ygor | Goalkeeper | |
| 41 | Joao Borim | Midfielder |