Anderlecht
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League
Anderlecht đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội , với 13 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Anderlecht
Anderlecht khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Zulte Waregem 3-0, thắng KV Mechelen 1-0 và hoà Genk 0-0. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.
Anderlecht xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Anderlecht đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận. Bảng có 18 đội tranh tài.
Sức mạnh ghi bàn của Anderlecht
Anderlecht ghi 7 bàn và để thủng lưới 5 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Anderlecht mạnh hơn ở sân nào?
Anderlecht nhận 1 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 1 bàn và nhận 4 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Sân nhà và giải đấu của Anderlecht
Sân nhà của Anderlecht, đội bóng Bỉ, là Lotto Park. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 28.063 vé. Đội thường được gọi ngắn là AND.
Cuộc đua quanh vị trí của Anderlecht
Khoảng cách từ Anderlecht tới Union St. Gilloise ở ngôi đầu là 6 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Zulte Waregem. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Anderlecht đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Anderlecht là Cercle Brugge, đá ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Zoumana Keita | Defender | |
| 3 | L. Hey | Defender | |
| 4 | G. Biancone | Defender | |
| 5 | O. Reabciuk | Defender | |
| 6 | L. Augustinsson | Defender | |
| 7 | I. Camara | Defender | |
| 8 | R. Amané | Midfielder | |
| 9 | M. CvetkoviÄ | Attacker | |
| 10 | M. Winkler | Midfielder | |
| 11 | O. Antman | Attacker | |
| 12 | A. Omobamidele | Defender | |
| 14 | D. Sikan | Attacker | |
| 18 | L. Ambros | Midfielder | |
| 19 | T. Aasgaard | Midfielder | |
| 21 | T. Bentayeb | Attacker | |
| 24 | E. Llansana | Midfielder | |
| 26 | C. Coosemans | Goalkeeper | |
| 27 | L. Pétrot | Defender | |
| 29 | M. Stroeykens | Midfielder | |
| 30 | I. Koutsoupias | Midfielder | |
| 32 | J. Heekeren | Goalkeeper | |
| 33 | M. Seghers | Goalkeeper | |
| 40 | Adjani Mujangi Bia | Midfielder | |
| 49 | Jayden Onia Seke | Attacker | |
| 50 | K. Barry | Defender | |
| 53 | N. Cobiella | Midfielder | |
| 54 | K. Sardella | Defender | |
| 55 | M. Kana | Midfielder | |
| 61 | J. Bethume | Midfielder | |
| 64 | A. de Ridder | Midfielder | |
| 68 | N. Kalonji Kafumpata | Midfielder | |
| 79 | A. Maamar | Defender | |
| 83 | T. Degreef | Midfielder | |
| 91 | A. Bertaccini | Attacker |