Logo Andijan

Andijan

Uzbekistan

Thứ hạng hiện tại Bảng Super League

Andijan đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội , với 30 điểm sau 22 trận.

Thắng
9
Hoà
3
Thua
10
Bàn thắng
27
Bàn thua
28
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Super League

22:00
Buxoro
Andijan
--

Thứ 5, 15/10 Super League

22:00
Andijan
Qizilqum
--

Thứ 3, 20/10 Cup

22:00
Sogdiana
Andijan
--

CN, 25/10 Super League

23:00
Dinamo Samarqand
Andijan
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Super League

FT
Andijan
Nasaf
1 4

Thứ 3, 15/09 Cup

FT
Andijan
Olimpik-Mobiuz
2 2

Thứ 5, 10/09 Super League

FT
Andijan
Kokand-1912
2 1

Thứ 6, 04/09 Super League

FT
Pakhtakor
Andijan
3 0

Andijan: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Andijan, đội bóng Uzbekistan, là Bobur Arena. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AND. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 19.820 vé.

Andijan đang đứng thứ mấy?

Bảng xếp hạng giải ghi tên Andijan ở vị trí thứ 8. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 9 thắng, 3 hoà và 10 thua.

Andijan qua những vòng vừa qua

Hai vòng vừa rồi, Andijan thua Nasaf 1-4 và thắng Kokand-1912 2-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.

Andijan trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Andijan 6 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 14 bàn. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 14 bàn.

Khoảng cách của Andijan với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Andijan nằm giữa Buxoro và Dinamo Samarqand. Đội đầu bảng Neftchi đang hơn 21 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Số bàn thắng và bàn thua của Andijan

Hàng công Andijan đứng thứ 10 với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −1.

Andijan đá trận tiếp theo khi nào?

Lịch đấu đưa Andijan tới cuộc chạm trán Buxoro ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 E. Atkhamov Goalkeeper
2 Odilbek Abdumajidov Defender
3 I. Yoldoshev Defender
5 A. Gulomov Defender
6 A. Andronikashvili Midfielder
7 P. Kholdorkhonov Attacker
8 S. Komilov Midfielder
9 I. Ashortia Attacker
10 D. Ćeran Attacker
11 K. Iminov Midfielder
14 A. Komilov Midfielder
15 N. Ćalasan Defender
17 A. Turg'unboyev Attacker
18 D. Temirov Midfielder
19 A. Potapov Goalkeeper
20 I. Tukhtakhujaev Defender
21 N. Rustamjonov Goalkeeper
22 U. Ismonaliyev Defender
23 D. Abdumannopov Attacker
26 M. Toirov Midfielder
27 M. Boakye Attacker
28 B. Sulaymonov Defender
31 S. Ravshanov Goalkeeper
49 Z. Akbarov Attacker
67 F. Ubaydullaev Midfielder
70 K. Karimov Attacker
87 J. Kopaysinov Midfielder
88 S. Yorkinboev Midfielder
99 R. Turdimurodov Attacker