Andrézieux
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 2: Group C
Andrézieux đang xếp thứ 7 trên tổng 17 đội , với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Andrézieux: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Andrézieux lấy L'Envol Stadium ở Andrézieux-Bouthéon làm sân nhà. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Andrézieux mùa 18/19
Sau 5 vòng, Andrézieux có 7 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Andrézieux
Hai vòng vừa rồi, Andrézieux thua Troyes II 2-3 và thắng Lyon Duchere 3-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 5 lần ra sân gần nhất là 2.
Andrézieux hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Andrézieux bằng điểm Troyes II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 17 đội. Ngay sau lưng là Rumilly Vallières, kém 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Andrézieux
Andrézieux ghi 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Lịch thi đấu sắp tới của Andrézieux
Ngày 3/10/2026, Andrézieux bước vào cuộc đấu với Hauts Lyonnais. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Koita | Defender | |
| - | L. Leonil | Attacker | |
| - | N. Bongo | Attacker | |
| - | L. Belal | Midfielder | |
| - | Y. Gharbi | Midfielder | |
| - | I. Bamba | Attacker | |
| - | P. Nouvel | Defender | |
| - | D. Brunetton | Defender | |
| - | E. Moutault | Attacker | |
| - | Y. kari | Defender | |
| - | H. Koné | Attacker | |
| - | M. Yazid | Defender | |
| - | A. Jorjet | Goalkeeper | |
| - | Z. Herradi | Defender | |
| - | A. Kadi | Defender | |
| - | H. Arnaud | Midfielder | |
| - | L. Zielyk | Midfielder | |
| - | M. Boukharouba | Defender | |
| - | E. Mounji | Defender | |
| - | H. Madiouni | Attacker | |
| - | L. Olivier | Goalkeeper | |
| 3 | Rafael Mazzei | Defender | |
| 3 | G. Kapela | Defender | |
| 6 | C. Da Silva | Defender | |
| 10 | N. Doumbia | Midfielder | |
| 10 | N. Arzalaï | Midfielder | |
| 11 | M. El Wakil | Attacker | |
| 13 | K. Veniere | Attacker | |
| 16 | J. Idir | Goalkeeper | |
| 16 | E. Drais | Goalkeeper | |
| 17 | P. Etoughe | Attacker | |
| 23 | L. Carnot | Midfielder | |
| 25 | K. Mbala | Attacker | |
| 32 | A. Dembélé | Midfielder |