Ankaragücü
Turkey
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: Red Group
Ankaragücü đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội , với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Ankaragücü
Sân nhà của Ankaragücü, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Eryaman Stadyumu. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 20.560 vé. Đội thường được gọi ngắn là ANK.
Ankaragücü xếp hạng ra sao?
Sau 4 vòng, Ankaragücü có 4 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Ankaragücü qua những vòng vừa qua
Gần đây Ankaragücü thắng Karacabey Belediyespor 4-1 trên sân khách và hoà Serik Spor 1-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Ankaragücü với nhóm trên và nhóm dưới
Ankaragücü và Kırklarelispor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Kahramanmaraş İstiklal Spor đang hơn đội 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Ankaragücü
Ankaragücü ghi 5 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Ankaragücü
İnegölspor là cái tên chờ Ankaragücü ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Atakan Guner | Attacker | |
| - | Ahmet Polat | Attacker | |
| - | A. Bayram | Midfielder | |
| - | Batuhan Gursoy | Attacker | |
| 3 | İ. Pehlivan | Defender | |
| 5 | D. Coelho | Defender | |
| 16 | İ. Çokçalış | Defender | |
| 21 | M. Tekdemir | Midfielder | |
| 24 | Ö. Aktaş | Defender | |
| 28 | Fatih Demir | Goalkeeper | |
| 40 | Y. Gültekin | Midfielder | |
| 51 | Recep Sevinc | Attacker | |
| 70 | E. Tepecik | Midfielder | |
| 88 | O. Çelik | Defender | |
| 90 | Mirac Simsek | Defender | |
| 92 | Arda Doğan | Defender | |
| 94 | Fatih Arhan | Defender | |
| 99 | M. Yiğit | Attacker |