Antequera
Spain
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Antequera đang xếp thứ 8 trên tổng 19 đội, với 8 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Antequera
Antequera lấy Estadio El Maulí ở Antequera làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 7.000 vé.
Antequera xếp hạng ra sao?
Antequera đang đứng thứ 8 trong số 19 đội. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Antequera qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Antequera tới kết quả thắng Real Jaén 2-0. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 6 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Antequera
Trên bảng xếp hạng, Antequera nằm giữa Atlético Madrid II và Gimnastic. Cách biệt với Villarreal II là 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 19 đội.
Sức mạnh ghi bàn của Antequera
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Antequera mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số +2.
Đối thủ kế tiếp của Antequera
Antequera sẽ làm khách của Sant Andreu vào ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | O. Saez | Tiền vệ | |
| 1 | Samu Pérez | Thủ môn | |
| 1 | Fernando Perez Morillo | Thủ môn | |
| 2 | Javi Antón | Tiền vệ | |
| 3 | J. Martinez | Hậu vệ | |
| 4 | Iván Pérez | Hậu vệ | |
| 6 | Alberto Quintana | Hậu vệ | |
| 7 | Destiny | Tiền đạo | |
| 7 | D. Ilahude | Tiền đạo | |
| 8 | R. Diz Acena | Tiền vệ | |
| 9 | Pablo | Tiền đạo | |
| 10 | Luismi Gutiérrez | Tiền vệ | |
| 11 | Moi Parra | Tiền đạo | |
| 13 | D. Alcover | Thủ môn | |
| 14 | Aguero | Tiền đạo | |
| 15 | Raul Gimenez | Hậu vệ | |
| 16 | A. Gene | Tiền đạo | |
| 17 | Antonio Zarzana | Tiền đạo | |
| 18 | Carlos Mangada | Tiền vệ | |
| 19 | M. Bassele | Tiền vệ | |
| 20 | Juan Aspra | Tiền vệ | |
| 20 | S. Lauture | Hậu vệ | |
| 21 | Drake Hadeed | Tiền vệ | |
| 22 | David Cuenca | Hậu vệ | |
| 23 | Israel | Tiền đạo | |
| 24 | Raúl Alarcón | Hậu vệ | |
| 28 | M. Cabrera | Tiền đạo | |
| 29 | Samu Almagro | Hậu vệ |