Antofagasta
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
Antofagasta đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội , với 38 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Antofagasta
Antofagasta lấy Estadio Regional Calvo y Bascuñán ở Antofagasta làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ANT. Sức chứa của sân là 21.178 chỗ.
Antofagasta đang đứng thứ mấy?
Antofagasta giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 8 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Antofagasta
Gần đây Antofagasta thua San Luis 1-2 trên sân khách và hoà Cobreloa 0-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Antofagasta ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Antofagasta ghi 42 bàn và để thủng lưới 26 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Antofagasta chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Antofagasta thắng 6 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 21 bàn và nhận 17 bàn. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 9 bàn thua.
Antofagasta hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Antofagasta tới Cobreloa ở ngôi đầu là 7 điểm. Muốn vượt Magallanes, đội cần bù 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Đối thủ kế tiếp của Antofagasta
Rangers de Talca là cái tên chờ Antofagasta ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Còn 6 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Cristobal Marin | Goalkeeper | |
| 3 | M. Maluenda | Defender | |
| 4 | B. Tapia | Defender | |
| 5 | R. Astorga | Defender | |
| 6 | C. Díaz | Defender | |
| 7 | C. Bravo | Attacker | |
| 8 | S. Leyton | Midfielder | |
| 9 | J. Monreal | Attacker | |
| 10 | D. Rojas | Midfielder | |
| 11 | J. Bandez | Attacker | |
| 12 | F. Hurtado | Goalkeeper | |
| 13 | Z. Abuhadba | Defender | |
| 14 | K. Campillay | Attacker | |
| 15 | A. Ibacache | Defender | |
| 16 | M. Gallegos | Attacker | |
| 17 | B. Hurtado | Attacker | |
| 18 | N. Sepúlveda | Midfielder | |
| 20 | A. Cuadra | Midfielder | |
| 21 | F. Manzano | Midfielder | |
| 22 | M. Suárez | Defender | |
| 23 | F. Siegler | Defender | |
| 24 | P. Castro | Defender | |
| 25 | J. Cisternas | Goalkeeper | |
| 26 | S. Hinojosa | Midfielder | |
| 27 | I. Apaz | Midfielder | |
| 28 | D. Salvia | Defender | |
| 31 | S. Ramírez | Defender | |
| 32 | Vincente Aros | Midfielder |