Logo Antwerp

Antwerp

Belgium

Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League

Antwerp đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội , với 7 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
4
Bàn thắng
11
Bàn thua
15
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Jupiler Pro League

23:30
KVC Westerlo
Antwerp
--

Thứ 7, 24/10 Jupiler Pro League

21:00
Antwerp
Charleroi
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Jupiler Pro League

FT
Antwerp
Union St. Gilloise
0 2

CN, 13/09 Jupiler Pro League

FT
Club Brugge KV
Antwerp
3 1

CN, 06/09 Jupiler Pro League

FT
Standard Liege
Antwerp
1 0

CN, 30/08 Jupiler Pro League

FT
Antwerp
St. Truiden
1 4

Phong độ gần đây của Antwerp

Lần ra sân gần đây nhất đưa Antwerp tới kết quả thua Union St. Gilloise 0-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 14 bàn thua.

Antwerp xếp hạng ra sao?

Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Antwerp. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.

Antwerp hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Antwerp nằm giữa Lommel United và RAAL La Louvière. Đội đầu bảng Union St. Gilloise đang hơn 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.

Antwerp: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Antwerp, đội bóng Bỉ, là Bosuilstadion. Sức chứa của sân là 23.057 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là ANT.

Antwerp chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Antwerp thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 11 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.

Antwerp tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Antwerp đứng thứ 16, trung bình nhận 2,1 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16.

Đối thủ kế tiếp của Antwerp

Đối thủ kế tiếp của Antwerp là KVC Westerlo, đá ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 Álvaro Cortés Moyano Defender
4 Y. Tsunashima Midfielder
5 D. Foulon Defender
6 B. Deuff Midfielder
7 I. Salah Attacker
8 M. Benítez Midfielder
9 M. Frey Attacker
10 C. Scott Attacker
14 X. Dierckx Midfielder
15 Y. Thoelen Goalkeeper
16 L. Van Gelder Midfielder
17 S. Renders Defender
19 M. O'rinboyev Attacker
20 R. Van Helden Defender
22 F. Adekami Midfielder
24 T. Somers Attacker
25 M. Fofana Midfielder
27 E. Tuypens Defender
28 Luca Schelfhout Defender
29 Jeff Godelaine Attacker
33 S. Porozo Midfielder
33 Koki Ando Attacker
41 T. Nozawa Goalkeeper
43 Y. Hamdaoui Midfielder
44 M. Busi Defender
48 A. Vermeeren Midfielder
80 Carlos Mejia Attacker
81 N. Devalckeneer Goalkeeper
99 Luis Narh Attacker