Antwerp
Belgium
Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League
Antwerp đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội , với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Antwerp
Lần ra sân gần đây nhất đưa Antwerp tới kết quả thua Union St. Gilloise 0-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 14 bàn thua.
Antwerp xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Antwerp. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Antwerp hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Antwerp nằm giữa Lommel United và RAAL La Louvière. Đội đầu bảng Union St. Gilloise đang hơn 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Antwerp: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Antwerp, đội bóng Bỉ, là Bosuilstadion. Sức chứa của sân là 23.057 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là ANT.
Antwerp chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Antwerp thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 11 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Antwerp tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Antwerp đứng thứ 16, trung bình nhận 2,1 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16.
Đối thủ kế tiếp của Antwerp
Đối thủ kế tiếp của Antwerp là KVC Westerlo, đá ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Álvaro Cortés Moyano | Defender | |
| 4 | Y. Tsunashima | Midfielder | |
| 5 | D. Foulon | Defender | |
| 6 | B. Deuff | Midfielder | |
| 7 | I. Salah | Attacker | |
| 8 | M. Benítez | Midfielder | |
| 9 | M. Frey | Attacker | |
| 10 | C. Scott | Attacker | |
| 14 | X. Dierckx | Midfielder | |
| 15 | Y. Thoelen | Goalkeeper | |
| 16 | L. Van Gelder | Midfielder | |
| 17 | S. Renders | Defender | |
| 19 | M. O'rinboyev | Attacker | |
| 20 | R. Van Helden | Defender | |
| 22 | F. Adekami | Midfielder | |
| 24 | T. Somers | Attacker | |
| 25 | M. Fofana | Midfielder | |
| 27 | E. Tuypens | Defender | |
| 28 | Luca Schelfhout | Defender | |
| 29 | Jeff Godelaine | Attacker | |
| 33 | S. Porozo | Midfielder | |
| 33 | Koki Ando | Attacker | |
| 41 | T. Nozawa | Goalkeeper | |
| 43 | Y. Hamdaoui | Midfielder | |
| 44 | M. Busi | Defender | |
| 48 | A. Vermeeren | Midfielder | |
| 80 | Carlos Mejia | Attacker | |
| 81 | N. Devalckeneer | Goalkeeper | |
| 99 | Luis Narh | Attacker |