Logo Anzoátegui FC

Anzoátegui FC

Venezuela

Thứ hạng hiện tại Bảng A

Anzoátegui FC đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 7 điểm sau 3 trận.

Thắng
2
Hoà
1
Thua
0
Bàn thắng
7
Bàn thua
4
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 Primera División

03:00
Anzoátegui FC
Carabobo FC
--

Thứ 5, 15/10 Copa Venezuela

03:00
Atletico Avila FC
Anzoátegui FC
--

CN, 18/10 Primera División

03:00
Zamora FC
Anzoátegui FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 21/09 Primera División

FT
Anzoátegui FC
Caracas FC
1 1

Thứ 4, 16/09 Primera División

FT
UCV
Anzoátegui FC
1 0

CN, 13/09 Primera División

FT
Anzoátegui FC
Metropolitanos FC
0 2

Thứ 5, 10/09 Copa Venezuela

FT
Anzoátegui FC
Petare FC
2 1

Thứ 2, 07/09 Primera División

FT
Deportivo La Guaira
Anzoátegui FC
2 0

Thứ 6, 04/09 Primera División

FT
Anzoátegui FC
Monagas SC
1 3

Thứ 3, 01/09 Primera División

FT
Puerto Cabello
Anzoátegui FC
3 0

Mạch trận hiện thời của Anzoátegui FC

Ba trận gần nhất của Anzoátegui FC: hoà Caracas FC 1-1, thua UCV 0-1 và thua Metropolitanos FC 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0.

Anzoátegui FC xếp hạng ra sao?

Anzoátegui FC mới có 14 điểm sau 24 vòng. Đội có 3 thắng, 5 hoà và 16 thua. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.

Anzoátegui FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Anzoátegui FC kém Trujillanos FC ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Metropolitanos FC còn xa 39 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.

Thành tích sân nhà và sân khách của Anzoátegui FC

Anzoátegui FC ghi 9 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 24 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 12 bàn và nhận 21 bàn.

Giới thiệu Anzoátegui FC

Anzoátegui FC là một đội bóng Venezuela.

Số bàn thắng và bàn thua của Anzoátegui FC

Anzoátegui FC ghi 21 bàn và để thủng lưới 45 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −24. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.

Lịch thi đấu sắp tới của Anzoátegui FC

Ngày 12/10/2026, Anzoátegui FC bước vào cuộc đấu với Carabobo FC. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 W. Hernández Thủ môn
2 P. Bonilla Hậu vệ
3 C. Lujano Hậu vệ
5 J. Pacheco Tiền vệ
6 A. Vera Hậu vệ
7 G. Marín Tiền đạo
8 E. Ruiz Hậu vệ
9 C. Ortiz Tiền đạo
10 A. Contreras Tiền vệ
11 E. Navas Tiền đạo
12 J. Montes Thủ môn
13 J. Agüero Thủ môn
14 D. Bueno Hậu vệ
15 G. Diciolla Tiền vệ
16 Juan Silgado Hậu vệ Colombia
17 J. Caraballo Tiền đạo
18 J. Lovera Hậu vệ
19 D. Tegues Tiền đạo
20 J. Castellano Tiền đạo
21 Antony Velasco Tiền vệ Colombia
22 D. Guevara Hậu vệ
23 G. Fuentes Hậu vệ
24 C. Cermeño Tiền vệ
42 J. Camacaro Tiền vệ
52 L. Villarroel Hậu vệ
55 A. Moreno Tiền vệ
70 Pablo Rojas Tiền đạo Colombia
72 L. Pérez Tiền đạo
77 C. Barrios Tiền đạo
88 A. Cardozo Tiền vệ
92 Leandro Fioravanti Tiền vệ Argentina
95 E. Franco Tiền vệ