AO Itabaiana
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Sergipano, Serie A1 2026
AO Itabaiana đang xếp thứ 2 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của AO Itabaiana
Trận gần nhất, AO Itabaiana thua Botafogo PB 0-2 trên sân nhà. Mạch thua hiện kéo dài 4 trận. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
AO Itabaiana xếp hạng ra sao?
AO Itabaiana mới có 17 điểm sau 19 vòng. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Vị trí AO Itabaiana so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, AO Itabaiana nằm giữa Anápolis và Confiança. Ngôi đầu của Botafogo PB còn xa 16 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
AO Itabaiana là đội bóng nước nào?
AO Itabaiana lấy Estádio Etelvino Mendonça ở Itabaiana, Sergipe làm sân nhà. Sân đón được 14.123 khán giả mỗi trận.
Khác biệt sân bãi của AO Itabaiana
Thành tích hai sân của AO Itabaiana là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 13 bàn thua. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 14 bàn.
Hàng công và hàng thủ AO Itabaiana
Hàng thủ AO Itabaiana đứng thứ 18, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18. Khung thành đội đứng thứ 18 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jefferson | Thủ môn | |
| 2 | Júlio Henrique | Hậu vệ | |
| 3 | Betao | Hậu vệ | |
| 4 | Ligger | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Gustavo Fagundes | Hậu vệ | |
| 5 | Gustavo Crecci | Tiền vệ | |
| 5 | Cerqueira Ricardo | Tiền vệ | |
| 6 | Tito | Hậu vệ | |
| 6 | Tarcísio | Tiền vệ | |
| 7 | Leilson | Tiền đạo | |
| 8 | Dyego | Tiền vệ | |
| 9 | Cleiton | Tiền vệ | |
| 10 | Rodrigo Alves | Tiền đạo | |
| 11 | Renatinho | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Geaze | Thủ môn | |
| 12 | Leo Souza | Thủ môn | |
| 13 | Lucão | Hậu vệ | |
| 14 | Gustavo Cintra | Hậu vệ | |
| 15 | Isaque | Hậu vệ | |
| 15 | Brandon Mondaca | Tiền đạo | |
| 16 | Dudu | Tiền vệ | |
| 17 | Fabrício Oya | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Fabricio Moura | Tiền vệ | |
| 17 | Vitinho | Tiền đạo | |
| 18 | Elimar | Tiền đạo | |
| 18 | Igor Pedro | Tiền đạo | |
| 19 | Everton Kanela | Tiền đạo | |
| 20 | Manoel | Hậu vệ | |
| 20 | Valdenilson | Tiền đạo | |
| 21 | Caio | Hậu vệ | |
| 22 | Dione | Tiền vệ | Brazil |
| 22 | Luan Silva | Tiền đạo | |
| 22 | L. F. Andrade | Hậu vệ | |
| 23 | Lucas Bessa | Tiền vệ | |
| 23 | Julio Lima | Hậu vệ | |
| 33 | William | Thủ môn |