Apoel Nicosia
Cyprus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Apoel Nicosia đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội , với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Apoel Nicosia tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Apoel Nicosia dừng ở 7 sau 4 trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Apoel Nicosia đang đứng thứ mấy?
Không nhiều đội ghi bàn đều như Apoel Nicosia. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Apoel Nicosia
Apoel Nicosia và Olympiakos đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Aris, cách 1 điểm. Đội đầu bảng AEK Larnaca đang hơn 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Apoel Nicosia
Apoel Nicosia lấy Neo GSP ở Levkosía làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là APO. Sức chứa của sân là 22.859 chỗ.
Mạch trận hiện thời của Apoel Nicosia
Apoel Nicosia khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Apollon Limassol 2-2, thua Anorthosis 1-2 và thắng AEL 6-0. Qua 4 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 7 bàn. Trong 4 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Apoel Nicosia gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Apoel Nicosia gặp Nea Salamis trên sân nhà ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | P. Makkoulas | Attacker | |
| 1 | O. Zelenika | Goalkeeper | |
| 3 | K. Stafylidis | Defender | |
| 4 | Álvaro Carrillo | Defender | |
| 4 | G. Angelopoulos | Defender | |
| 5 | M. Degenek | Defender | |
| 6 | S. Vrontis | Midfielder | |
| 8 | Dálcio | Midfielder | |
| 9 | A. Bakasetas | Midfielder | |
| 10 | Marquinhos | Attacker | |
| 11 | Gabriel Maioli | Midfielder | |
| 14 | Ángel García | Defender | |
| 15 | F. Pedrozo | Attacker | |
| 18 | D. Limnios | Midfielder | |
| 19 | Gustavo Manduca | Attacker | |
| 21 | K. Poursaitidis | Defender | |
| 23 | P. Kattirtzis | Midfielder | |
| 25 | Joan Sastre | Defender | |
| 27 | V. Belec | Goalkeeper | |
| 31 | F. Đuričić | Midfielder | |
| 32 | I. Avramidis | Midfielder | |
| 34 | K. Laifis | Defender | |
| 45 | K. Giannakou | Defender | |
| 45 | K. Yiannacou | Defender | |
| 70 | S. Georgiou | Midfielder | |
| 72 | A. Barák | Midfielder | |
| 77 | D. Mancini | Attacker | |
| 78 | S. Michos | Goalkeeper | |
| 79 | P. Sotiriou | Attacker | |
| 84 | M. Filippidis | Midfielder | |
| 91 | Stratos Voniatis | Goalkeeper | |
| 99 | F. Pérez | Midfielder |