Argentino de Merlo
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Argentino de Merlo đang xếp thứ 14 trên tổng 22 đội, với 44 điểm sau 37 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 11
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Argentino de Merlo là đội bóng nước nào?
Argentino de Merlo lấy Estadio José Manuel Moreno ở Parque San Martín, Provincia de Buenos Aires làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 6.200 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là MER.
Argentino de Merlo đang đứng thứ mấy?
Argentino de Merlo giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Bảng có 22 đội tranh tài. Đội có 11 thắng, 11 hoà và 15 thua.
Phong độ gần đây của Argentino de Merlo
Hai vòng vừa rồi, Argentino de Merlo thua Villa San Carlos 0-1 và thắng Liniers 2-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Vị trí Argentino de Merlo so với phần còn lại của bảng
Argentino de Merlo bằng điểm Villa San Carlos và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Excursionistas còn xa 30 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 22 đội.
Argentino de Merlo chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Argentino de Merlo thắng 5 trận, còn trên sân khách là 6 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 20 bàn. Các trận sân nhà cho ra 17 bàn thắng và 17 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của Argentino de Merlo
Cán cân bàn thắng bại của Argentino de Merlo đang là −5. Hiệu số bàn thắng bại là −5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16.
Argentino de Merlo đá trận tiếp theo khi nào?
Argentino de Merlo sẽ làm khách của San Martín Burzaco vào ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Tello | Thủ môn | |
| 2 | E. Tamborelli | Hậu vệ | |
| 2 | J. Cacace | Hậu vệ | |
| 3 | V. López | Hậu vệ | |
| 4 | D. Ursino | Hậu vệ | |
| 5 | Bruno Costella | Tiền vệ | |
| 5 | J. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 6 | B. Maceri | Hậu vệ | |
| 7 | J. Ortíz | Tiền đạo | |
| 8 | L. Romero | Tiền vệ | |
| 9 | D. Aguirre | Tiền đạo | |
| 10 | G. Scisci | Tiền vệ | |
| 11 | L. Romero | Tiền vệ | |
| 11 | M. Gomez | Tiền vệ | |
| 12 | G. Oviedo | Thủ môn | |
| 12 | N. Bardagi | Thủ môn | |
| 13 | N. Sica | Tiền vệ | |
| 13 | F. López | Hậu vệ | |
| 14 | C. Marcial | Hậu vệ | |
| 14 | F. Filinich | Hậu vệ | |
| 14 | U. Rosales | Hậu vệ | |
| 15 | L. Monge | Hậu vệ | |
| 15 | E. I. Cohen | Hậu vệ | |
| 16 | C. Medina | Tiền vệ | |
| 17 | L. Romero | Tiền vệ | |
| 17 | T. Candelaresi | Hậu vệ | |
| 18 | A. Salvador | Tiền đạo | |
| 18 | F. Cipresso | Tiền đạo | |
| 18 | T. Paulovich | Tiền đạo | |
| 19 | F. Maldonado | Tiền đạo | |
| 19 | T. Jerez | Tiền vệ | |
| 20 | F. Sellecchia | Tiền đạo | |
| 20 | L. Moreira | Tiền đạo |