Argentino Quilmes
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Argentino Quilmes đang xếp thứ 16 trên tổng 22 đội, với 42 điểm sau 37 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 15
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Argentino Quilmes
Sân nhà của Argentino Quilmes, đội bóng Argentina, là Estadio de Argentino de Quilmes. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 12.000 vé. Đội thường được gọi ngắn là ARG.
Argentino Quilmes xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Argentino Quilmes ở vị trí thứ 16. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Bảng có 22 đội tranh tài.
Mạch trận hiện thời của Argentino Quilmes
Argentino Quilmes khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Comunicaciones 0-0, hoà Dock Sud 0-0 và thắng Deportivo Merlo 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Argentino Quilmes chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Argentino Quilmes thắng 5 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 19 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 14 bàn ghi và 17 bàn thua.
Khoảng cách của Argentino Quilmes với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Argentino Quilmes nằm giữa Deportivo Merlo và Defensores Unidos. Cách biệt với Excursionistas là 32 điểm. Bảng đấu có tất cả 22 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Argentino Quilmes
Lưới đối phương rung lên 29 lần trước Argentino Quilmes mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 19 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Argentino Quilmes
Trận kế tiếp, Argentino Quilmes gặp Defensores Unidos trên sân khách ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 5 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Yzaurralde | Thủ môn | |
| 2 | Fernando Cosciuc | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | J. Cettou | Tiền vệ | |
| 3 | R. Barreto | Hậu vệ | |
| 4 | F. Lando | Hậu vệ | |
| 5 | Marcelo Vega | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | E. Zárate | Hậu vệ | |
| 6 | M. Gomez | Tiền vệ | |
| 7 | J. Martínez | Tiền đạo | Argentina |
| 7 | J. Molina | Tiền đạo | |
| 8 | S. Castano | Hậu vệ | |
| 10 | E. Torancio | Tiền đạo | |
| 11 | J. Kruger | Hậu vệ | |
| 11 | M. Gomez | Tiền vệ | |
| 12 | R. García | Thủ môn | |
| 12 | G. Cheppi | Thủ môn | |
| 13 | A. Poza | Hậu vệ | |
| 13 | S. Fernandez | Hậu vệ | |
| 14 | F. Filliol | Tiền đạo | |
| 14 | E. A. Diez | Hậu vệ | |
| 15 | Nicolás Benavídez | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | A. Martin | Tiền vệ | |
| 15 | L. Escudero | Hậu vệ | |
| 16 | N. Sánchez | Tiền vệ | |
| 17 | S. Alfonso | Tiền vệ | |
| 17 | L. Filosa | Tiền vệ | |
| 18 | T. Gaitán | Tiền vệ | |
| 18 | A. Cecconato | Tiền đạo | |
| 18 | M. Ceccotti | Tiền vệ | |
| 19 | Dayro Pena | Tiền vệ | |
| 19 | M. Compagnucci | Tiền đạo | |
| 20 | Franco Sosa | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | L. Guzmán | Tiền vệ | |
| 20 | V. Di Marco | Tiền đạo | |
| 20 | D. Oyarzun | Tiền đạo |