Logo Armenia U21

Armenia U21

Armenia

Thứ hạng hiện tại Bảng E

Armenia U21 đang xếp thứ 6 trên tổng 6 đội, với 0 điểm sau 8 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
8
Bàn thắng
4
Bàn thua
23
Hiệu số
-19

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 5, 01/10 UEFA U21 Championship - Qualification

23:30
Logo Armenia U21 Armenia U21
Logo Italy U21 Italy U21
--

Thứ 2, 05/10 UEFA U21 Championship - Qualification

21:30
Logo Montenegro U21 Montenegro U21
Logo Armenia U21 Armenia U21
--

Kết quả gần đây

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Phong độ gần đây của Armenia U21

Gần đây Armenia U21 thua North Macedonia U21 0-2 trên sân nhà và thua Poland U21 1-4. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi thua đã sang trận thứ 6.

Thành tích mùa 17/18 của Armenia U21

Chuỗi thua 6 trận đang đè nặng lên Armenia U21. Đội thi đấu ở bảng E của giải. Giải quy tụ 6 đội ở nhóm này.

Armenia U21 đang bám đuổi những ai?

Armenia U21 kém North Macedonia U21 ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Ngôi đầu của Poland U21 còn xa 24 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 6 đội.

Armenia U21 là đội bóng nước nào?

Armenia U21 lấy Yerevan Football Academy ở Yerevan làm sân nhà. Sức chứa của sân là 1.500 chỗ.

Armenia U21 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Armenia U21 thắng 0 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 14 bàn. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 9 bàn thua.

Số bàn thắng và bàn thua của Armenia U21

Trung bình mỗi trận Armenia U21 ghi 0,5 bàn và nhận 2,9 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −19.

Đối thủ kế tiếp của Armenia U21

Trận kế tiếp, Armenia U21 gặp Italy U21 trên sân nhà ngày 1/10/2026. Còn 3 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Gor Matinyan Thủ môn Armenia
2 Alyosha Khachatryan Hậu vệ
3 Andranik Hakobyan Hậu vệ
4 M. Avetisyan Hậu vệ
5 P. Manukyan Hậu vệ
6 Karlen Hovhannisyan Tiền vệ Armenia
8 Michel Ayvazyan Tiền vệ Armenia
9 Arayik Eloyan Tiền vệ Armenia
10 D. Hakobyan Tiền vệ
11 Narek Hovhannisyan Tiền đạo Armenia
12 H. Ghazaryan Thủ môn
13 H. Sargsyan Tiền vệ
14 Petros Aleqyan Tiền vệ
15 Yervand Sukiasyan Tiền vệ
15 Artem Bandikyan Tiền vệ Russia
16 D. Davtyan Thủ môn
17 V. Afyan Tiền vệ
18 E. Vardanyan Tiền đạo
19 S. Tsarukyan Tiền vệ
20 N. Janoyan Tiền vệ
21 A. Askaryan Tiền vệ
22 M. Hakobyan Tiền đạo
22 M. Tarloyan Tiền vệ