Arsenal Sarandi
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Arsenal Sarandi đang xếp thứ 2 trên tổng 22 đội , với 69 điểm sau 37 trận.
- Thắng
- 19
- Hoà
- 12
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Arsenal Sarandi mùa 18/19
Arsenal Sarandi xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Giải quy tụ 22 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 19 thắng, 12 hoà và 6 thua.
Arsenal Sarandi đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Arsenal Sarandi tới Excursionistas ở ngôi đầu là 5 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 22 đội. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Talleres Remedios.
Phong độ gần đây của Arsenal Sarandi
Arsenal Sarandi khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Liniers 2-0, thua Real Pilar 1-2 và thắng UAI Urquiza 2-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới. Có 5 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Arsenal Sarandi mạnh hơn ở sân nào?
Arsenal Sarandi nhận 14 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 34 bàn và nhận 14 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 10 bàn.
Arsenal Sarandi ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Arsenal Sarandi dừng ở 24 sau 37 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Arsenal Sarandi là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Arsenal Sarandi, đội bóng Argentina, là Estadio Julio Humberto Grondona. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ARS. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 18.300 vé.
Trận kế tiếp của Arsenal Sarandi
Đối thủ kế tiếp của Arsenal Sarandi là Villa San Carlos, đá ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Lobelos | Goalkeeper | |
| 2 | T. Schiavulli | Defender | |
| 2 | I. Peralta | Defender | |
| 3 | D. Pérez | Defender | |
| 4 | R. Cáceres | Defender | |
| 5 | T. Colletta | Midfielder | |
| 6 | I. Cabrera | Defender | |
| 7 | M. Trombini | Midfielder | |
| 8 | J. Vila | Midfielder | |
| 9 | I. Kestler | Attacker | |
| 9 | L. Franco | Attacker | |
| 10 | M. Sosa | Attacker | |
| 11 | A. Vega | Midfielder | |
| 11 | D. Cabral | Attacker | |
| 12 | N. Pezzini | Goalkeeper | |
| 13 | L. Brienzo | Defender | |
| 14 | A. Antilef | Midfielder | |
| 14 | J. Goncebat | Defender | |
| 15 | N. Frascone | Midfielder | |
| 15 | K. Benitez | Midfielder | |
| 16 | L. Mino | Midfielder | |
| 16 | M. Del Col | Defender | |
| 16 | L. Duarte | Attacker | |
| 16 | A. Payes | Defender | |
| 16 | B. Persico | Midfielder | |
| 17 | U. La Roza | Attacker | |
| 18 | M. Lucero | Midfielder | |
| 19 | B. Wilk | Attacker | |
| 19 | E. Wrubel | Attacker | |
| 20 | J. Ochoa | Midfielder |