Arsenal Tula
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Arsenal Tula đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội , với 13 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Arsenal Tula
Arsenal Tula khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Enisey 1-3, hoà Ska-khabarovsk 2-2 và thua Volga Ulyanovsk 0-3. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5.
Arsenal Tula đang đứng thứ mấy?
Arsenal Tula mới có 13 điểm sau 12 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Đội có 3 thắng, 4 hoà và 5 thua.
Khoảng cách của Arsenal Tula với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Arsenal Tula tới Nizhny Novgorod ở ngôi đầu là 18 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Phía trên là Enisey, cách 1 điểm.
Arsenal Tula mạnh hơn ở sân nào?
Arsenal Tula nhận 7 bàn ở sân nhà và 15 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 7 bàn thua.
Arsenal Tula là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Arsenal Tula, đội bóng Nga, là Stadion Arsenal. Đội thường được gọi ngắn là ARS. Khán đài có 20.074 chỗ ngồi.
Arsenal Tula ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Arsenal Tula ghi 1,0 bàn và nhận 1,8 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Arsenal Tula gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Arsenal Tula tới cuộc chạm trán Spartak Kostroma ngày 10/10/2026. Stadion Arsenal là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | D. Penchikov | Defender | |
| 5 | Y. Krashevskiy | Defender | |
| 7 | E. Reyes | Attacker | |
| 7 | Tamarindo | Midfielder | |
| 8 | D. Shamkin | Attacker | |
| 8 | D. Shramko | Defender | |
| 9 | D. Davidyan | Midfielder | |
| 10 | I. Zhigulev | Midfielder | |
| 11 | R. Magomedov | Attacker | |
| 14 | M. Brnović | Midfielder | |
| 17 | I. Gorbunov | Midfielder | |
| 18 | M. Tsulaia | Goalkeeper | |
| 19 | N. Glushkov | Attacker | |
| 21 | N. Razdorskikh | Midfielder | |
| 22 | G. Uridia | Attacker | |
| 23 | T. Melekestsev | Attacker | |
| 24 | K. Gotsuk | Defender | |
| 25 | A. Biryukov | Midfielder | |
| 31 | K. Bolshakov | Defender | |
| 35 | I. Enin | Midfielder | |
| 36 | M. Levashov | Goalkeeper | |
| 39 | M. Kholin | Goalkeeper | |
| 42 | A. Melikhov | Goalkeeper | |
| 44 | O. Isaenko | Defender | |
| 45 | N. Karmaev | Defender | |
| 50 | I. Sokolov | Midfielder | |
| 53 | D. Grigoryev | Defender | |
| 71 | A. Efremov | Midfielder | |
| 75 | T. Zhamaletdinov | Attacker | |
| 77 | D. Plotnikov | Midfielder | |
| 82 | A. Alekhin | Defender |