Artis
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
Artis đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội , với 5 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Artis
Artis xếp thứ 14 trong số 16 đội. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 6 thua.
Vị trí Artis so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Artis nằm giữa Pardubice và Slovácko. Đội đầu bảng Slavia Praha đang hơn 18 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Artis
Artis khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Slovan Liberec 0-0, thua Zbrojovka Brno 1-2 và thua Plzen 0-3. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 11 bàn thua. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Artis trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Artis 0 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 13 bàn thua.
Artis: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Artis lấy Stadion SK Líšeň ở Brno làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LIS. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.070 vé.
Artis tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Artis đứng thứ 15, trung bình nhận 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −11. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.
Artis gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Artis gặp Hradec Králové trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Š. Harazim | Defender | |
| 4 | D. Plechatý | Defender | |
| 5 | M. Jeřábek | Midfielder | |
| 6 | Q. Adediran | Attacker | |
| 7 | A. Alégué | Midfielder | |
| 8 | S. Komljenovic | Midfielder | |
| 9 | A. Labík | Midfielder | |
| 11 | I. Fomba | Midfielder | |
| 12 | E. H. Ndiaye | Attacker | |
| 14 | A. Petrák | Midfielder | |
| 15 | E. Fully | Defender | |
| 16 | D. Kolarić | Defender | |
| 17 | Papalélé | Midfielder | |
| 19 | D. Toula | Attacker | |
| 20 | J. Sedlák | Midfielder | |
| 20 | D. Sarapata | Midfielder | |
| 21 | M. Rolinek | Midfielder | |
| 21 | A. Carlén | Midfielder | |
| 22 | J. Fulnek | Midfielder | |
| 23 | M. Lutonský | Defender | |
| 24 | O. Čoudek | Defender | |
| 26 | M. Pospíšil | Midfielder | |
| 27 | D. Preisler | Defender | |
| 28 | D. Šimek | Defender | |
| 29 | R. Kasik | Goalkeeper | |
| 30 | J. Navrátil | Midfielder | |
| 31 | J. Borek | Goalkeeper | |
| 32 | T. Stoppen | Goalkeeper | |
| 33 | N. Glossoa | Defender | |
| 34 | K. Pojezný | Defender | |
| 36 | S. Boháč | Midfielder | |
| 37 | P. Sokol | Midfielder | |
| 37 | Martin Tauš | Attacker | |
| 77 | V. Vukadinovic | Attacker | |
| 87 | V. Perišić | Attacker | |
| 90 | Youssoupha Sanyang | Midfielder |