Logo Artis

Artis

Czech-Republic

Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga

Artis đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội , với 5 điểm sau 9 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
6
Bàn thắng
7
Bàn thua
18
Hiệu số
-11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Friendlies Clubs

16:30
Artis
AS Trencin
--

Thứ 7, 10/10 Czech Liga

20:00
Hradec Králové
Artis
--

Thứ 7, 17/10 Czech Liga

20:00
Artis
Bohemians 1905
--

Thứ 7, 24/10 Czech Liga

20:00
Teplice
Artis
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Czech Liga

FT
Artis
Slovan Liberec
0 0

Thứ 4, 16/09 Cup

FT
Vítkovice
Artis
0 3

Thứ 7, 12/09 Czech Liga

FT
Zbrojovka Brno
Artis
2 1

Thứ 7, 05/09 Czech Liga

FT
Artis
Plzen
0 3

Thứ 7, 29/08 Czech Liga

FT
Pardubice
Artis
1 2

Thành tích mùa 18/19 của Artis

Artis xếp thứ 14 trong số 16 đội. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 6 thua.

Vị trí Artis so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Artis nằm giữa Pardubice và Slovácko. Đội đầu bảng Slavia Praha đang hơn 18 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Artis

Artis khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Slovan Liberec 0-0, thua Zbrojovka Brno 1-2 và thua Plzen 0-3. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 11 bàn thua. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.

Artis trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Artis 0 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 13 bàn thua.

Artis: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Artis lấy Stadion SK Líšeň ở Brno làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LIS. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 2.070 vé.

Artis tấn công, phòng ngự ra sao?

Hàng thủ Artis đứng thứ 15, trung bình nhận 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −11. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.

Artis gặp ai ở vòng tới?

Trận kế tiếp, Artis gặp Hradec Králové trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Š. Harazim Defender
4 D. Plechatý Defender
5 M. Jeřábek Midfielder
6 Q. Adediran Attacker
7 A. Alégué Midfielder
8 S. Komljenovic Midfielder
9 A. Labík Midfielder
11 I. Fomba Midfielder
12 E. H. Ndiaye Attacker
14 A. Petrák Midfielder
15 E. Fully Defender
16 D. Kolarić Defender
17 Papalélé Midfielder
19 D. Toula Attacker
20 J. Sedlák Midfielder
20 D. Sarapata Midfielder
21 M. Rolinek Midfielder
21 A. Carlén Midfielder
22 J. Fulnek Midfielder
23 M. Lutonský Defender
24 O. Čoudek Defender
26 M. Pospíšil Midfielder
27 D. Preisler Defender
28 D. Šimek Defender
29 R. Kasik Goalkeeper
30 J. Navrátil Midfielder
31 J. Borek Goalkeeper
32 T. Stoppen Goalkeeper
33 N. Glossoa Defender
34 K. Pojezný Defender
36 S. Boháč Midfielder
37 P. Sokol Midfielder
37 Martin Tauš Attacker
77 V. Vukadinovic Attacker
87 V. Perišić Attacker
90 Youssoupha Sanyang Midfielder