AS Jeunesse Esch
Luxembourg
Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League
AS Jeunesse Esch đang xếp thứ 10 trên tổng 15 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng AS Jeunesse Esch
Stade de la Frontière, sân nhà của AS Jeunesse Esch, chứa được 5.400 chỗ ngồi. Sân đón được 5.400 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là JEU.
AS Jeunesse Esch trên bảng xếp hạng
AS Jeunesse Esch đang đứng thứ 10 trong số 15 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
AS Jeunesse Esch qua những vòng vừa qua
Gần đây AS Jeunesse Esch thắng Bastendorf 1-0 trên sân khách và hoà US Hostert 1-1. Cán cân của loạt trận này là 14 bàn thắng so với 12 bàn thua. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí AS Jeunesse Esch so với phần còn lại của bảng
AS Jeunesse Esch và F91 Dudelange đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội. Muốn vượt US Hostert, đội cần bù 4 điểm.
AS Jeunesse Esch trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho AS Jeunesse Esch 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 11 bàn. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn.
AS Jeunesse Esch tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của AS Jeunesse Esch dừng ở 17 sau 8 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
AS Jeunesse Esch gặp ai ở vòng tới?
Ngày 11/10/2026, AS Jeunesse Esch bước vào cuộc đấu với UN Kaerjeng 97. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Younes Mouadden | Tiền đạo | |
| 2 | Mickaël Borger | Hậu vệ | France |
| 4 | Miloš Todorović | Tiền vệ | Luxembourg |
| 6 | C. Andrade Brites | Hậu vệ | |
| 7 | L. Littbarski | Tiền đạo | |
| 7 | Eliot Gashi | Tiền đạo | |
| 8 | T. Maquart | Tiền vệ | |
| 14 | D. Andrade | Tiền vệ | |
| 16 | S. Englaro | Thủ môn | |
| 17 | João Teixeira | Tiền vệ | Portugal |
| 18 | Emmanuel Lapierre | Hậu vệ | France |
| 19 | T. Flick | Tiền vệ | |
| 21 | L. Nurenberg | Tiền vệ | |
| 22 | O. Diallo | Tiền đạo | |
| 31 | H. Isamene | Hậu vệ | |
| 33 | L. Weis | Tiền vệ | |
| 40 | Martin Janeiro | Thủ môn | |
| 45 | A. De Sousa | Tiền vệ | |
| 71 | N. Lee | Tiền vệ | |
| 75 | R. De Oliveira | Tiền vệ | |
| 90 | L. Elshan | Tiền đạo | |
| 92 | R. Klisurica | Hậu vệ |