ASA Targu Mures
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
ASA Targu Mures đang xếp thứ 13 trên tổng 22 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
ASA Targu Mures là đội bóng nước nào?
Stadionul Trans-Sil, sân nhà của ASA Targu Mures, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Khán đài có 8.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là TAR.
Vị trí của ASA Targu Mures mùa 18/19
Sau 8 vòng, ASA Targu Mures có 11 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của ASA Targu Mures
Ba trận gần nhất của ASA Targu Mures: thắng CS Dinamo București 4-3, hoà CS Afumati 2-2 và thắng Metaloglobus 3-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của ASA Targu Mures
Thành tích hai sân của ASA Targu Mures là 3 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 7 bàn thua.
ASA Targu Mures hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ ASA Targu Mures tới Slatina ở ngôi đầu là 11 điểm. Bảng đấu có tất cả 22 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của ASA Targu Mures
Trung bình mỗi trận ASA Targu Mures ghi 1,5 bàn và nhận 1,9 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 18.
Trận kế tiếp của ASA Targu Mures
Lịch đấu đưa ASA Targu Mures tới cuộc chạm trán Metalul Buzău ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Geanta | Thủ môn | |
| 2 | Cosmin Achim | Hậu vệ | Romania |
| 5 | A. Horsia | Hậu vệ | |
| 6 | A. F. Iancu | Hậu vệ | |
| 7 | Óscar Siafá | Tiền đạo | Equatorial Guinea |
| 8 | Ionuț Biceanu | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Moussa Samake | Tiền đạo | Mali |
| 11 | Denis Fărăgău | Tiền vệ | Romania |
| 12 | D. Barabas | Thủ môn | |
| 13 | M. Dohatca | Hậu vệ | |
| 15 | G. Avram | Tiền vệ | |
| 16 | Răzvan CÄlugÄr | Hậu vệ | Romania |
| 17 | Cosmin Bîrnoi | Tiền đạo | Romania |
| 19 | I. Faragau | Tiền đạo | |
| 20 | Serge Ekollo | Tiền vệ | Cameroon |
| 21 | Bence Kocsis | Tiền vệ | Hungary |
| 22 | Okan Chatziterzoglu | Hậu vệ | Greece |
| 23 | Gabriel Dumitru | Hậu vệ | Romania |
| 24 | Marius Cioiu | Tiền đạo | Romania |
| 28 | L. Galdea | Hậu vệ | |
| 29 | Raul Bogdan Haiduc | Tiền vệ | Romania |
| 30 | Z. Demeter | Hậu vệ | |
| 55 | E. Vinau | Tiền vệ | |
| 77 | R. Trif | Tiền vệ | |
| 80 | A. Moga | Tiền vệ | |
| 90 | A. Capac | Tiền đạo | |
| 93 | Florin Iacob | Thủ môn | Romania |
| 98 | T. Oltean | Hậu vệ |