ASA
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Copa do Nordeste 2026, Group A
ASA đang xếp thứ 2 trên tổng 5 đội , với 9 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
ASA đang đứng thứ mấy?
ASA có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 10 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Vị trí ASA so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, ASA nằm giữa Ipatinga và Portuguesa RJ. Cuộc đua diễn ra giữa 48 đội. Cách biệt với CSA là 5 điểm.
Phong độ gần đây của ASA
Gần đây ASA hoà Uberlandia 1-1 trên sân khách và thua Uberlandia 0-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
ASA mạnh hơn ở sân nào?
ASA nhận 6 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 6 bàn thua.
Giới thiệu ASA
ASA là một đội bóng Brazil. Sức chứa của sân là 12.000 chỗ.
Hàng công và hàng thủ ASA
Số bàn thua của ASA dừng ở 7 sau 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Số bàn ghi được xếp thứ 22 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rafael Mariano | Goalkeeper | |
| 1 | Dida | Goalkeeper | |
| 2 | Leo Principe | Defender | |
| 3 | Jackson | Defender | |
| 4 | Cristian Lucca | Defender | |
| 5 | Fábio Aguiar | Defender | |
| 6 | Aílton Ferreira Silva | Defender | |
| 6 | Wesley Costa | Defender | |
| 8 | Allef de Freitas Rodrigues | Midfielder | |
| 9 | Michel Douglas | Attacker | |
| 10 | Higor Leite | Midfielder | |
| 11 | Wandson | Attacker | |
| 12 | Cris | Goalkeeper | |
| 13 | Danilo Mendes | Defender | |
| 14 | V. Lima | Midfielder | |
| 14 | D. Bomfim | Defender | |
| 14 | V. J. Batista Santos | Defender | |
| 15 | Roni Lobo | Defender | |
| 16 | Arthurzinho | Defender | |
| 17 | Pedro Colina | Midfielder | |
| 18 | R. Franco | Midfielder | |
| 18 | Filipe Ramon | Defender | |
| 18 | Porfirio Leo | Attacker | |
| 18 | F. Richard | Midfielder | |
| 19 | Marquinhos Brazion | Attacker | |
| 19 | E. da Conceicao Honorato | Attacker | |
| 19 | Leo Carvalho | Midfielder | |
| 20 | Alysson | Defender | |
| 20 | Leo | Midfielder | |
| 21 | Jonata | Attacker | |
| 21 | Iago | Attacker | |
| 22 | Paulinho | Defender | |
| 22 | Vinícius Alves | Attacker | |
| 25 | Yohan | Midfielder | |
| 25 | Jeferson Lopes | Midfielder | |
| 26 | Sammuel | Midfielder | |
| 27 | Edjailson Nascimento da Silva | Midfielder | |
| 28 | Vini Locatelli | Midfielder | |
| 28 | Motta | Midfielder | |
| 29 | Iarley Barros | Attacker | |
| 29 | Gustavo Ramos | Attacker |