Logo Asan Mugunghwa

Asan Mugunghwa

South-Korea

Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2

Asan Mugunghwa đang xếp thứ 8 trên tổng 17 đội, với 34 điểm sau 25 trận.

Thắng
9
Hoà
7
Thua
9
Bàn thắng
34
Bàn thua
31
Hiệu số
+3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 K League 2

14:30
Gimhae City
Asan Mugunghwa
--

Thứ 7, 17/10 K League 2

14:30
Gyeongnam FC
Asan Mugunghwa
--

CN, 25/10 K League 2

12:00
Asan Mugunghwa
Suwon City FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 K League 2

FT
Asan Mugunghwa
Cheonan City
3 1

Thứ 7, 12/09 K League 2

FT
Asan Mugunghwa
Cheongju
0 1

CN, 06/09 K League 2

FT
Suwon Bluewings
Asan Mugunghwa
2 0

Asan Mugunghwa là đội bóng nước nào?

Asan Mugunghwa lấy Yishunsin Stadium ở Asan làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 19.283 vé. Đội thường được gọi ngắn là KOR.

Thành tích mùa 18/19 của Asan Mugunghwa

Asan Mugunghwa giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Bảng có 17 đội tranh tài.

Asan Mugunghwa trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Asan Mugunghwa 7 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 24 bàn thắng và 17 bàn thua. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 14 bàn.

Vị trí Asan Mugunghwa so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Asan Mugunghwa nằm giữa Gimpo Citizen và Gyeongnam FC. Cách biệt với Suwon Bluewings là 19 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 17 đội.

Asan Mugunghwa tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Asan Mugunghwa ghi 1,4 bàn và nhận 1,2 bàn. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +3.

Trận kế tiếp của Asan Mugunghwa

Asan Mugunghwa sẽ làm khách của Gimhae City vào ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
3 Lee Ho-In Hậu vệ
5 J. Byun Hậu vệ
6 Choi Hee-Won Hậu vệ
7 Han Kyo-Won Tiền vệ
8 Choi Chi-Won Tiền vệ
9 Kim Jong-Min Tiền đạo
10 Son Jun-Ho Tiền vệ
11 Denisson Tiền vệ
13 Kim Young-Nam Tiền vệ
14 Seong-Woo Park Tiền vệ
17 Kim Ju-Sung Hậu vệ
18 Shin Song-Hun Thủ môn
20 Choi Bo-Kyung Hậu vệ
21 Kim Jin-Young Thủ môn
22 Eduardo Nardini Tiền vệ
24 Park Se-Jik Tiền vệ
25 J. Park Hậu vệ
33 Hye-seong Kim Tiền vệ
37 Kim Min-Ho Hậu vệ
39 Vitinho Tiền đạo
45 Choi Hyeong-Woong Hậu vệ
55 Jang Jun-Young Hậu vệ
66 Jeong Woo-Jae Hậu vệ
70 P. Ju-Young Tiền vệ
71 Je-hee Yun Tiền đạo
72 Sin Il-Yeon Hậu vệ
84 N. Mohammed Tiền đạo
88 Jung Se-Jun Tiền vệ
97 Charles Lokolingoy Tiền đạo Australia