Logo Asane

Asane

Norway

Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division

Asane đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 23 trận.

Thắng
5
Hoà
5
Thua
13
Bàn thắng
34
Bàn thua
52
Hiệu số
-18

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 1. Division

21:00
Stromsgodset
Asane
--

CN, 11/10 1. Division

22:00
Asane
Sogndal
--

Thứ 4, 14/10 1. Division

20:00
Strommen
Asane
--

CN, 18/10 1. Division

22:00
Asane
Stabaek
--

CN, 25/10 1. Division

23:00
Moss
Asane
--

Thứ 5, 29/10 NM Cupen

00:00
Asane
hodd
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 1. Division

FT
Asane
Bryne
0 4

Thứ 4, 16/09 NM Cupen

Pen
Sandviken
Asane
2 2

CN, 13/09 1. Division

FT
Ranheim
Asane
2 2

Thứ 7, 05/09 1. Division

FT
Asane
hodd
2 2

CN, 30/08 1. Division

FT
Egersund
Asane
2 2

Kết quả các trận gần nhất của Asane

Asane khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Bryne 0-4, hoà Ranheim 2-2 và hoà hodd 2-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5.

Asane trên bảng xếp hạng

Asane mới có 20 điểm sau 23 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.

Khoảng cách của Asane với nhóm trên và nhóm dưới

Asane kém Sogndal ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Raufoss. Đội đầu bảng Haugesund đang hơn 32 điểm.

Asane mạnh hơn ở sân nào?

Asane nhận 25 bàn ở sân nhà và 27 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 23 bàn và nhận 25 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 27 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Asane

Sân nhà của Asane, đội bóng Na Uy, là Åsane Arena. Người hâm mộ quen gọi đội là ASA. Sức chứa của sân là 3.507 chỗ.

Số bàn thắng và bàn thua của Asane

Trung bình mỗi trận Asane ghi 1,5 bàn và nhận 2,3 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.

Asane đá trận tiếp theo khi nào?

Đối thủ kế tiếp của Asane là Stromsgodset, đá ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 S. Selin Thủ môn
4 Hassou Diaby Hậu vệ
5 Einar Iversen Tiền vệ
6 S. Brudvik Tiền vệ
7 H. Geelmuyden Tiền vệ
8 J. Eikrem Tiền vệ
9 E. Grønner Tiền đạo
10 K. Barmen Hậu vệ
11 L. Rossi Tiền đạo
12 I. Reset-Kalland Thủ môn
14 M. Haga Tiền đạo
15 F. Oprea Hậu vệ
16 S. S. Furnes Hậu vệ
17 Luggenes Furebotn Tobias Tiền vệ
18 B. Baldursson Tiền vệ
20 S. Nygård Tiền đạo
21 A. Sundsoy Tiền vệ
22 D. Møller Wolfe Hậu vệ
23 G. Ramsay Tiền đạo
24 M. Klausen Thủ môn
25 M. Ingebrigtsen Tiền vệ
26 M. Fismen Tiền đạo
27 L. Aaker-Saldanha Tiền vệ
30 E. Myklebust Tiền đạo
45 S. Haga Hậu vệ
51 J. F. Lie Tiền đạo
53 L. Finnoy Tiền vệ
77 K. Haga Hậu vệ
95 J. Kvammen Thủ môn