Asante Kotoko
Ghana
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Asante Kotoko đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Asante Kotoko là đội bóng nước nào?
Asante Kotoko là một đội bóng Ghana. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ASA. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 45.000 vé.
Vị trí của Asante Kotoko mùa 18/19
Sau 4 vòng, Asante Kotoko có 5 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Asante Kotoko qua những vòng vừa qua
Asante Kotoko khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Aduana Stars 0-2, hoà Samartex 1-1 và thắng Heart of Lions 2-1. Số trận thắng trong 4 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 4 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.
Khoảng cách của Asante Kotoko với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Asante Kotoko tới Samartex ở ngôi đầu là 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngay sau lưng là Debibi United, kém 1 điểm.
Asante Kotoko ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Asante Kotoko ghi 5 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Asante Kotoko
Lịch đấu đưa Asante Kotoko tới cuộc chạm trán Karela ngày 1/10/2026. Baba Yara Stadium là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Aziz | Thủ môn | |
| 4 | D. Tarmey | Tiền vệ | |
| 5 | M. Hamzata | Hậu vệ | |
| 6 | R. Boadu | Tiền vệ | |
| 8 | L. Adabo | Tiền vệ | |
| 9 | C. Williams | Tiền đạo | |
| 10 | T. Vrljicak | Tiền vệ | |
| 11 | S. Dauda | Tiền đạo | |
| 13 | C. Chambers | Tiền vệ | |
| 13 | Benjamin Twum | Thủ môn | |
| 14 | N. S. Gilbani | Hậu vệ | |
| 14 | I. Agyemang | Tiền đạo | |
| 14 | O. Agyemang | Tiền đạo | |
| 15 | D. Cunningham | Hậu vệ | |
| 15 | Aristote Tamuzi | Hậu vệ | |
| 16 | M. Camara | Thủ môn | |
| 16 | Y. Dogo | Tiền đạo | |
| 17 | P. Aseidu | Hậu vệ | |
| 19 | I. Adams | Hậu vệ | |
| 19 | Yahaya Baba | Tiền vệ | |
| 20 | L. Lynch | Tiền vệ | |
| 23 | M. Whelan | Hậu vệ | |
| 26 | J. Amoah | Hậu vệ | |
| 27 | Umar Ali | Hậu vệ | |
| 30 | P. Amidu Acquah | Tiền đạo | |
| 30 | J. K. Manu L. | Tiền đạo | |
| 31 | I. Danlad | Thủ môn | |
| 33 | K. Opoku | Tiền đạo | |
| 37 | Takyi Addison | Hậu vệ | |
| 39 | Kofi Duah | Tiền vệ | |
| 39 | D. A. Duah | Tiền đạo | |
| 40 | E. Antwi | Tiền vệ | |
| 40 | A. Shayibu | Hậu vệ | |
| 43 | E. Kotei | Hậu vệ | |
| 44 | Prince Badu | Tiền vệ | |
| 45 | J. Owusu | Tiền đạo | |
| 46 | Elvis Baffour | Tiền đạo |