Asteras Tripolis
Greece
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Asteras Tripolis đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội , với 2 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Asteras Tripolis trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Asteras Tripolis, đội đứng thứ 12. Cụ thể là 2 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,4 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Asteras Tripolis
Khoảng cách từ Asteras Tripolis tới Panathinaikos ở ngôi đầu là 13 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.
Asteras Tripolis thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Asteras Tripolis tới kết quả hoà OFI 2-2. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 9 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Asteras Tripolis là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Asteras Tripolis, đội bóng Hy Lạp, là Stadio Theodoros Kolokotronis. Người hâm mộ quen gọi đội là AST. Khán đài có 7.717 chỗ ngồi.
Asteras Tripolis ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Asteras Tripolis đứng thứ 11, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11. Hiệu số bàn thắng bại là −5.
Đối thủ kế tiếp của Asteras Tripolis
Đối thủ kế tiếp của Asteras Tripolis là Atromitos, đá ngày 10/10/2026. Stadio Theodoros Kolokotronis là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Papadopoulos | Goalkeeper | |
| 3 | N. Šipčić | Defender | |
| 4 | I. Sylla | Defender | |
| 5 | E. Yablonskiy | Midfielder | |
| 6 | K. Chrisopoulos | Defender | |
| 7 | J. Bartolo | Attacker | |
| 8 | I. Bouzoukis | Midfielder | |
| 9 | F. Macheda | Attacker | |
| 10 | Eder González | Midfielder | |
| 11 | K. Ketu | Attacker | |
| 13 | K. Triantafyllópoulos | Defender | |
| 14 | J. Chicco | Midfielder | |
| 14 | Chrysanthos Gezos | Defender | |
| 16 | F. Brorsson | Defender | |
| 17 | A. Tereziou | Attacker | |
| 19 | F. Orozco | Midfielder | |
| 20 | N. Kaltsas | Attacker | |
| 21 | D. Kourbelis | Midfielder | |
| 23 | Adrián Riera | Midfielder | |
| 27 | G. Kotsiras | Midfielder | |
| 28 | Alex Méndez | Midfielder | |
| 29 | K. Pomonis | Defender | |
| 32 | J. Silva | Defender | |
| 33 | G. Gitersos | Attacker | |
| 34 | C. Gromitsaris | Defender | |
| 39 | Ricardinho | Attacker | |
| 44 | A. Papakanellos | Midfielder | |
| 51 | G. Kriaras | Goalkeeper | |
| 55 | V. Archontakakis | Goalkeeper | |
| 61 | V. Chatziemmanouil | Goalkeeper | |
| 64 | P. Deligiannidis | Defender | |
| 66 | Matias Zogu | Defender | |
| 73 | C. Kolimatsis | Midfielder | |
| 74 | D. Laskaris | Defender | |
| 75 | B. Mbunga Kimpioka | Attacker | |
| 80 | B. Pérez | Midfielder | |
| 91 | T. Kakadiaris | Goalkeeper | |
| 96 | A. Simoni | Attacker |