Atlanta
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Atlanta đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 52 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 4
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Atlanta
Atlanta có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 31 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 16 thắng, 4 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Atlanta hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Atlanta nằm giữa Temperley và Gimnasia Y Tiro. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Cách biệt với Tristan Suarez là 5 điểm.
Phong độ gần đây của Atlanta
Atlanta đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới.
Atlanta mạnh hơn ở sân nào?
Atlanta nhận 10 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 18 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 10 bàn thua.
Atlanta: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Atlanta lấy Estadio Don León Kolbovski ở Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 24.500 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là ATL.
Hàng công và hàng thủ Atlanta
Số bàn thua của Atlanta dừng ở 28 sau 31 trận. Đội đang có hiệu số +7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Atlanta
Atletico DE Rafaela là cái tên chờ Atlanta ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Rago | Thủ môn | |
| 2 | Rodrigo Moreira | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | D. Arguello | Hậu vệ | |
| 4 | Martín García | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Braian Rivero | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | N. Previtali | Tiền vệ | |
| 6 | T. Rojas | Hậu vệ | |
| 7 | F. Álvarez | Tiền đạo | |
| 8 | T. Castro Ponce | Tiền vệ | |
| 9 | A. Quintana | Tiền đạo | |
| 10 | J. Rodríguez | Tiền vệ | |
| 11 | A. Dramisino | Tiền vệ | |
| 11 | L. Fedele | Tiền đạo | |
| 11 | I. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 12 | Lautaro López | Thủ môn | Argentina |
| 13 | Leonel Galeano | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | S. U. Pasini | Hậu vệ | |
| 14 | J. Ostachuk | Hậu vệ | |
| 15 | F. Romero | Tiền vệ | |
| 15 | R. Sosa | Hậu vệ | |
| 16 | G. Mendoza | Tiền vệ | |
| 16 | Urtasun Nahuel | Tiền vệ | |
| 17 | K. Benítez | Tiền vệ | |
| 17 | F. Bisanz | Tiền vệ | |
| 18 | Cristian Oscar Bernardi | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | J. Aquino | Tiền vệ | |
| 19 | A. Morales | Tiền đạo | |
| 19 | M. Araujo | Tiền vệ | |
| 19 | Gonzalo Miranda | Tiền đạo | |
| 20 | Federico Castro | Tiền đạo | Argentina |