Logo Atlanta

Atlanta

Argentina

Thứ hạng hiện tại Bảng 2

Atlanta đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 52 điểm sau 31 trận.

Thắng
16
Hoà
4
Thua
11
Bàn thắng
35
Bàn thua
28
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 05/10 Primera Nacional

03:30
Atletico DE Rafaela
Atlanta
--

CN, 11/10 Primera Nacional

03:00
Atlanta
San Martin Tucuman
--

CN, 18/10 Primera Nacional

03:00
Gimnasia Y Tiro
Atlanta
--

CN, 25/10 Primera Nacional

03:00
Gimnasia Jujuy
Atlanta
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 Primera Nacional

FT
Atlanta
Agropecuario
1 0

Thứ 3, 22/09 Primera Nacional

FT
Tristan Suarez
Atlanta
0 0

CN, 13/09 Primera Nacional

FT
Atlanta
Club Atlético Güemes
2 0

CN, 06/09 Primera Nacional

FT
Chacarita Juniors
Atlanta
0 1

Thứ 2, 31/08 Primera Nacional

FT
Atlanta
San Martin S.J.
0 1

Thành tích mùa 18/19 của Atlanta

Atlanta có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 31 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 16 thắng, 4 hoà và 11 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.

Atlanta hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Atlanta nằm giữa Temperley và Gimnasia Y Tiro. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Cách biệt với Tristan Suarez là 5 điểm.

Phong độ gần đây của Atlanta

Atlanta đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới.

Atlanta mạnh hơn ở sân nào?

Atlanta nhận 10 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 14 bàn thắng và 18 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 10 bàn thua.

Atlanta: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Atlanta lấy Estadio Don León Kolbovski ở Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 24.500 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là ATL.

Hàng công và hàng thủ Atlanta

Số bàn thua của Atlanta dừng ở 28 sau 31 trận. Đội đang có hiệu số +7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Atlanta

Atletico DE Rafaela là cái tên chờ Atlanta ở vòng kế tiếp, ngày 5/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 F. Rago Thủ môn
2 Rodrigo Moreira Hậu vệ Argentina
3 D. Arguello Hậu vệ
4 Martín García Hậu vệ Argentina
5 Braian Rivero Tiền vệ Argentina
5 N. Previtali Tiền vệ
6 T. Rojas Hậu vệ
7 F. Álvarez Tiền đạo
8 T. Castro Ponce Tiền vệ
9 A. Quintana Tiền đạo
10 J. Rodríguez Tiền vệ
11 A. Dramisino Tiền vệ
11 L. Fedele Tiền đạo
11 I. Rodriguez Tiền đạo
12 Lautaro López Thủ môn Argentina
13 Leonel Galeano Hậu vệ Argentina
13 S. U. Pasini Hậu vệ
14 J. Ostachuk Hậu vệ
15 F. Romero Tiền vệ
15 R. Sosa Hậu vệ
16 G. Mendoza Tiền vệ
16 Urtasun Nahuel Tiền vệ
17 K. Benítez Tiền vệ
17 F. Bisanz Tiền vệ
18 Cristian Oscar Bernardi Tiền đạo Argentina
18 J. Aquino Tiền vệ
19 A. Morales Tiền đạo
19 M. Araujo Tiền vệ
19 Gonzalo Miranda Tiền đạo
20 Federico Castro Tiền đạo Argentina