Atlético Choloma
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Atlético Choloma đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atlético Choloma xếp hạng ra sao?
Atlético Choloma xếp thứ 10 trong số 12 đội. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Vị trí Atlético Choloma so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Atlético Choloma nằm giữa Lobos Upnfm và Juticalpa. Cách biệt với Real Espana là 11 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Phong độ gần đây của Atlético Choloma
Hai vòng vừa rồi, Atlético Choloma thắng Estrella Roja 2-0 và thua Lobos Upnfm 0-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Atlético Choloma chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Atlético Choloma thắng 2 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 1 bàn thua. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 7 bàn.
Atlético Choloma: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Atlético Choloma là một đội bóng Honduras. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 5.000 vé.
Hàng công và hàng thủ Atlético Choloma
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Atlético Choloma mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Trận kế tiếp của Atlético Choloma
Lịch đấu đưa Atlético Choloma tới cuộc chạm trán CD Motagua ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Diego Orellana | Thủ môn | |
| 2 | K. Álvarez | Hậu vệ | |
| 4 | J. Cordova | Hậu vệ | |
| 4 | Aron Calderon | Hậu vệ | |
| 5 | J. Franco | Tiền vệ | |
| 6 | J. Suazo | Tiền vệ | |
| 7 | L. Anaya | Tiền đạo | |
| 7 | I. Arias | Tiền vệ | |
| 8 | Heber Jafet Núñez Ramírez | Tiền vệ | |
| 8 | J. Nunez | Tiền đạo | |
| 9 | Enrique Borja | Tiền đạo | Paraguay |
| 9 | L. Ferreira | Tiền đạo | |
| 10 | J. Canales | Tiền vệ | |
| 11 | Alvarado | Tiền vệ | |
| 13 | Á. Villatoro | Tiền đạo | |
| 14 | Cristian Madrid | Tiền vệ | |
| 15 | J. Castillo | Tiền đạo | |
| 16 | J. Turcios | Tiền đạo | |
| 18 | J. Quejada | Hậu vệ | |
| 19 | Olvin Zamora | Tiền đạo | |
| 20 | Carlos Ramirez | Tiền vệ | |
| 21 | J. Capeluto | Hậu vệ | |
| 22 | E. A. Caceres Murillo | Thủ môn | |
| 23 | H. Castillo | Hậu vệ | |
| 24 | J. Pineda | Thủ môn | |
| 25 | G. Obed Mejia Machado | Tiền đạo | |
| 25 | G. Padilla | Tiền vệ | |
| 27 | A. Fajardo | Tiền đạo | |
| 28 | J. Barrios | Hậu vệ | |
| 29 | E. Florez | Tiền vệ | |
| 30 | Jose Oliva | Tiền vệ | |
| 33 | D. Aguilar | Thủ môn | |
| 33 | S. Hernandez | Tiền đạo | |
| 40 | Manuel Lindo | Tiền đạo |