Atletico CP
Portugal
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Atletico CP xếp hạng ra sao?
Atletico CP xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Đội thi đấu ở bảng B của giải. Thành tích mùa 2026 là 3 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của Atletico CP với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Atletico CP nằm giữa C.F. Os Belenenses và UD Oliveirense. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội.
Phong độ gần đây của Atletico CP
Atletico CP khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua C.F. Os Belenenses 0-1, thắng UD Oliveirense 3-1 và thắng SC Covilhã 3-0. Qua 5 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 3 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Atletico CP tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Atletico CP đang là +5. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.
Chân sút chủ lực của Atletico CP
Chân sút chủ lực của Atletico CP là Helder Suker, tác giả của 2 bàn. Chân sút này có 5 lần được đăng ký thi đấu. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được.
Giới thiệu Atletico CP
Atletico CP là một đội bóng Bồ Đào Nha. Đội nằm ở bảng B tại Hạng Ba Bồ Đào Nha. Đội thường được gọi ngắn là Atletico.
Lịch thi đấu sắp tới của Atletico CP
Lịch đấu đưa Atletico CP tới cuộc chạm trán Caldas SC ngày 12/10/2026. Còn 16 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Edgar Pacheco | Tiền vệ | Portugal |
| - | Solo Traoré | Tiền đạo | Spain |
| - | Santiago Hernández | Tiền đạo | Colombia |
| - | Montez | Thủ môn | |
| - | Francisco Rocha | Hậu vệ | Portugal |
| - | Vicente Cravo | Tiền vệ | Portugal |
| - | Diogo Lino | Tiền vệ | Portugal |
| - | Rafael Tavares | Hậu vệ | Portugal |
| - | Pedro Basto | ||
| - | Santiago Hernández | ||
| - | Eric Oliveira | ||
| 2 | Janico | Hậu vệ | Portugal |
| 2 | Frederico Duarte | Hậu vệ | Portugal |
| 3 | Francisco Alves Chico | Hậu vệ | Portugal |
| 4 | Duarte Henriques | Hậu vệ | Portugal |
| 4 | Bura | Hậu vệ | Portugal |
| 4 | Dinis Pereira | Hậu vệ | Portugal |
| 5 | Vicente Durand | Hậu vệ | Portugal |
| 6 | Catarino | ||
| 6 | Pedro Jesus | Tiền vệ | Portugal |
| 7 | Kiko | ||
| 8 | César Sousa | Tiền vệ | Angola |
| 8 | Rodrigo Bastardinho | ||
| 9 | Helder Suker | Tiền đạo | Cape Verde |
| 10 | Caleb | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Guilherme Vieira | ||
| 11 | Delcio | Tiền đạo | Cape Verde |
| 11 | Joao Coelho | ||
| 18 | Ricardo Dias | Tiền vệ | Portugal |
| 20 | Francisco Verjaga | ||
| 20 | Rodrigo Pereira | Hậu vệ | |
| 22 | Nuno Hidalgo | Thủ môn | Portugal |
| 28 | Ekanga Ondoa | ||
| 28 | Mohamed Konate | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 29 | David Dinamite | Hậu vệ | Portugal |
| 30 | Eduardo Monteiro | Hậu vệ | Portugal |
| 33 | Gabriel Costa | Tiền vệ | Portugal |
| 33 | Alisson Calegari | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Caio Santana | Tiền đạo | Brazil |
| 38 | Joãozinho | ||
| 47 | Pedro Ramos | Tiền đạo | Portugal |
| 50 | Nuno Pereira Gaspar | Tiền đạo | Portugal |
| 51 | Andre Santos | ||
| 59 | Tom Auvre | Tiền đạo | France |
| 72 | Nicolas Souza | Tiền đạo | Brazil |
| 79 | Bernardo Lourenço | Tiền vệ | Portugal |
| 79 | Diego Arezes | ||
| 81 | José Bolivar | Thủ môn | Venezuela |
| 99 | Rodrigo Dias | Thủ môn | Portugal |