Atletico DE Rafaela
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Group 2
Atletico DE Rafaela đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội , với 42 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Atletico DE Rafaela
Atletico DE Rafaela lấy Estadio Nuevo Monumental ở Rafaela, Provincia de Santa Fe làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RAF. Sân đón được 16.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Atletico DE Rafaela
Atletico DE Rafaela đang đứng thứ 10 trong số 18 đội. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Đội thi đấu ở bảng 2 của giải.
Atletico DE Rafaela thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Atletico DE Rafaela tới kết quả thua Gimnasia Y Tiro 0-1. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Atletico DE Rafaela trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Atletico DE Rafaela 10 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 18 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 9 bàn thua.
Atletico DE Rafaela tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Atletico DE Rafaela dừng ở 26 sau 30 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15.
Khoảng cách của Atletico DE Rafaela với nhóm trên và nhóm dưới
Atletico DE Rafaela đang hơn San Martin Tucuman 3 điểm. Ngôi đầu của Tristan Suarez còn xa 15 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Đối thủ kế tiếp của Atletico DE Rafaela
Lịch đấu đưa Atletico DE Rafaela tới cuộc chạm trán Atlanta ngày 5/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Estadio Nuevo Monumental.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Bergia | Goalkeeper | |
| 2 | G. Fernández | Defender | |
| 2 | N. Ramos | Defender | |
| 2 | A. Solveyra | Defender | |
| 3 | R. Ramírez | Defender | |
| 4 | L. Flores | Defender | |
| 4 | N. Cainelli | Attacker | |
| 4 | A. Gonzalez | Defender | |
| 5 | F. Soloa | Midfielder | |
| 5 | J. Capurro | Midfielder | |
| 6 | F. Ponce | Defender | |
| 6 | U. Yegros | Defender | |
| 7 | M. Moreno | Attacker | |
| 8 | F. Jourdan | Midfielder | |
| 9 | L. Albertengo | Attacker | |
| 10 | A. Obando | Attacker | |
| 11 | C. Esparza | Attacker | |
| 11 | J. Bonifacio | Midfielder | |
| 12 | R. Martínez | Goalkeeper | |
| 13 | L. Moscoloni | Defender | |
| 13 | V. Mondino | Midfielder | |
| 14 | Enzo Wattier | Defender | |
| 15 | M. Morello | Midfielder | |
| 15 | Thomas Rojas | Midfielder | |
| 15 | E. Pepino | Midfielder | |
| 16 | M. Fernandez | Midfielder | |
| 17 | M. Pardo | Attacker | |
| 18 | Juan Ignacio Cavallaro | Midfielder | |
| 18 | Denis Stracqualursi | Attacker | |
| 19 | A. Rodríguez | Attacker | |
| 20 | I. Protti | Attacker | |
| 20 | M. Quiroga | Attacker |