Atlético Madrid II
Spain
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Atlético Madrid II đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội, với 19 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 7
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Atlético Madrid II
Sân nhà của Atlético Madrid II, đội bóng Tây Ban Nha, là Miniestadio Cerro del Espino. Khán đài có 3.865 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MAD.
Atlético Madrid II xếp hạng ra sao?
Sau 26 vòng, Atlético Madrid II có 29 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Thành tích mùa 24/25 là 7 thắng, 8 hoà và 11 thua.
Atlético Madrid II qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Atlético Madrid II thua Villarreal II 1-3 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Atlético Madrid II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Atlético Madrid II nằm giữa Extremadura và Mérida AD. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Cách biệt với Rayo Majadahonda là 12 điểm.
Hàng công và hàng thủ Atlético Madrid II
Số bàn thua của Atlético Madrid II dừng ở 30 sau 26 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13. Đội đang có hiệu số −7.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mario de Luis | Thủ môn | Spain |
| 2 | Sergio Díez | Hậu vệ | Spain |
| 3 | Javier Gil | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Antal Yaakobishvili | Hậu vệ | Hungary |
| 4 | A. Lis | Hậu vệ | |
| 5 | Carlos Giménez | Hậu vệ | Spain |
| 6 | Javi Serrano | Tiền vệ | Spain |
| 6 | D. Munoz | Tiền vệ | |
| 7 | Koke | Tiền đạo | |
| 8 | J. Castillo | Tiền vệ | |
| 9 | Sergio Esteban | Tiền đạo | |
| 10 | M. Llorente | Tiền đạo | |
| 11 | Ãlvaro Santos | Tiền đạo | Spain |
| 12 | Aleksa Puric | Hậu vệ | Serbia |
| 13 | Ander Astralaga | Thủ môn | Spain |
| 14 | R. Hueso | Hậu vệ | |
| 15 | David García | Tiền vệ | Spain |
| 16 | Thiago Helguera | Tiền vệ | Uruguay |
| 17 | J. Alvaro | Tiền vệ | |
| 18 | Taufik Seidu | Tiền vệ | Spain |
| 19 | Marc Domenech | Tiền đạo | Spain |
| 20 | Edgar Alcañiz | Tiền vệ | Spain |
| 21 | Issiaka Kamate | Tiền vệ | France |
| 22 | Arnau Solà | Hậu vệ | Spain |
| 26 | J. Martinez | Hậu vệ | |
| 27 | J. Dominguez | Hậu vệ | Spain |
| 30 | Alvaro Vega | Tiền đạo | |
| 31 | I. Coulibaly | Thủ môn | |
| 32 | Pablo Pan Abajo | Hậu vệ |