Logo Atromitos

Atromitos

Greece

Thứ hạng hiện tại Bảng Super League

Atromitos đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội , với 2 điểm sau 5 trận.

Thắng
0
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
4
Bàn thua
7
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Super League 1

22:00
Asteras Tripolis
Atromitos
--

Thứ 7, 17/10 Super League 1

22:00
Atromitos
AEK Athens FC
--

Thứ 7, 24/10 Super League 1

22:00
Aris Thessalonikis
Atromitos
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Super League 1

FT
Atromitos
Kifisia
1 2

Thứ 5, 17/09 Cup

FT
Atromitos
PAOK
0 1

CN, 13/09 Super League 1

FT
Iraklis 1908
Atromitos
1 1

CN, 06/09 Super League 1

FT
Atromitos
Kalamata
1 1

Thứ 5, 03/09 Cup

FT
Panserraikos
Atromitos
0 1

Thứ 2, 31/08 Super League 1

FT
Atromitos
PAOK
1 2

Kết quả các trận gần nhất của Atromitos

Ba trận gần nhất của Atromitos: thua Kifisia 1-2, hoà Iraklis 1908 1-1 và hoà Kalamata 1-1. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 7 bàn thua.

Thành tích mùa 18/19 của Atromitos

Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Atromitos. Đội có 2 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận.

Khoảng cách của Atromitos với nhóm trên và nhóm dưới

Atromitos và Asteras Tripolis đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Panathinaikos còn xa 13 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.

Atromitos: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Atromitos lấy Stadio Peristeriou ở Athens làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 9.035 vé. Người hâm mộ quen gọi đội là ATR.

Atromitos tấn công, phòng ngự ra sao?

Atromitos ghi 4 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −3.

Atromitos đá trận tiếp theo khi nào?

Atromitos sẽ làm khách của Asteras Tripolis vào ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 L. Choutesiotis Goalkeeper
2 L. Lyratzis Defender
4 D. Stavrópoulos Defender
5 T. Tsingaras Midfielder
6 T. Karamanis Defender
7 S. Zuber Midfielder
8 S. Moutoussamy Midfielder
9 J. Perea Attacker
10 S. Pnevmonidis Midfielder
11 C. Núñez Midfielder
12 M. Mountes Defender
16 G. Papadopoulos Defender
17 E. Hoxha Midfielder
19 P. Tsantilas Attacker
20 S. Abartzidis Midfielder
21 J. Uronen Defender
23 S. Tsiloulis Midfielder
24 G. Mitoglou Defender
29 Petros Tsagdis Defender
30 A. Kotsis Midfielder
31 V. Athanasiou Goalkeeper
32 H. Magnússon Defender
33 Konstantinos Batos Midfielder
44 D. Tsakmakis Defender
70 Serginho Midfielder
88 S. Dieng Goalkeeper
99 G. Tzovaras Attacker