Logo Auda

Auda

Latvia

Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga

Auda đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội , với 61 điểm sau 31 trận.

Thắng
18
Hoà
7
Thua
6
Bàn thắng
49
Bàn thua
30
Hiệu số
+19

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 2, 12/10 Virsliga

22:00
FK Liepaja
Auda
--

Thứ 2, 19/10 Virsliga

22:00
BFC Daugavpils
Auda
--

CN, 25/10 Virsliga

18:00
Ogre United
Auda
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Virsliga

FT
Auda
Rīgas FS
1 1

Thứ 4, 16/09 Virsliga

FT
Auda
Ogre United
1 0

Thứ 6, 11/09 Virsliga

FT
Riga
Auda
2 2

CN, 06/09 Virsliga

FT
Auda
Grobiņa
1 0

Thứ 4, 02/09 Cup

FT
BFC Daugavpils
Auda
2 2

Thứ 7, 29/08 Virsliga

FT
Auda
Super Nova
1 1

Phong độ gần đây của Auda

Lần ra sân gần đây nhất đưa Auda tới kết quả hoà Rīgas FS 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận.

Thành tích mùa 18/19 của Auda

Auda vào guồng với 61 điểm sau 31 trận. Đội có 18 thắng, 7 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.

Auda tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Auda ghi 1,6 bàn và nhận 1,0 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.

Khác biệt sân bãi của Auda

Thành tích hai sân của Auda là 10 trận thắng sân nhà so với 8 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 29 bàn và nhận 16 bàn. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 14 bàn.

Sân nhà và giải đấu của Auda

Auda lấy Mežaparks Sports Village ở Riga làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là AUD. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.500 vé.

Khoảng cách của Auda với nhóm trên và nhóm dưới

Auda đang hơn FK Liepaja 18 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội. Riga đang hơn đội 12 điểm.

Trận kế tiếp của Auda

Đối thủ kế tiếp của Auda là FK Liepaja, đá ngày 12/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 R. Stūriņš Goalkeeper
2 T. Hrvoj Defender
3 D. Balodis Defender
4 M. Ouedraogo Defender
6 R. Kragliks Defender
7 A. Appiah Attacker
8 E. Bongemba Midfielder
9 M. Diagne Attacker
10 W. Fofana Midfielder
11 Thauan Attacker
12 N. Aleksandrovs Goalkeeper
14 H. Ibrahim Midfielder
16 A. Jaunzems Defender
17 E. Dašķevičs Midfielder
18 A. Arroyo Midfielder
19 S. Koume Attacker
20 Youba Traore Midfielder
21 R. Bocs Attacker
22 O. Ogunji Defender
23 Mahamoud Fofana Attacker
25 B. Diedhiou Midfielder
26 Henoc Lusweki Attacker
30 Brian Peña Midfielder
33 R. Trifonovs Midfielder
42 M. Fofana Midfielder
46 J. Gerold Midfielder
47 K. Kone Attacker
71 O. Rubenis Defender
77 J. Miņins Midfielder
79 I. Kone Midfielder
80 S. Aranda Defender
98 N. Puriņš Goalkeeper