Audace Cerignola
Italy
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone C
Audace Cerignola đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Audace Cerignola: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Audace Cerignola, đội bóng Ý, là Campo Comunale Domenico Monterisi. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi.
Audace Cerignola trên bảng xếp hạng
Audace Cerignola đang đứng thứ 7 trong số 20 đội. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Audace Cerignola thi đấu thế nào gần đây?
Audace Cerignola khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua AZ Picerno 1-2, hoà Casertana 0-0 và thua Casarano 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Hàng công và hàng thủ Audace Cerignola
Cán cân bàn thắng bại của Audace Cerignola đang là +4. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Khoảng cách của Audace Cerignola với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Audace Cerignola tới Potenza ở ngôi đầu là 6 điểm. Muốn vượt SS Monopoli, đội cần bù 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Audace Cerignola
Audace Cerignola ghi 7 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Audace Cerignola gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Audace Cerignola tới cuộc chạm trán Team Altamura ngày 5/10/2026. Campo Comunale Domenico Monterisi là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Flavio Ventola | Tiền đạo | |
| 1 | Andrea Vailati | Thủ môn | Italy |
| 2 | Adi Kurti | Hậu vệ | Albania |
| 3 | Francesco Sena | Hậu vệ | Italy |
| 4 | Gaetano Vitale | Tiền vệ | Italy |
| 5 | L. Martinelli | Hậu vệ | |
| 7 | Alessandro Vinciguerra | Tiền đạo | Italy |
| 8 | O. Moreso | Tiền vệ | |
| 9 | Diego Gambale | Tiền đạo | Italy |
| 10 | L. D'Orazio | Tiền đạo | |
| 11 | Giovanni Volpe | Tiền đạo | Italy |
| 11 | E. Ballabile | Tiền đạo | |
| 12 | Giuseppe Fares | Thủ môn | Italy |
| 13 | G. Barletta | Hậu vệ | |
| 14 | C. Padula | Tiền đạo | |
| 17 | F. Amiranda | Tiền vệ | |
| 18 | C. Guaragna | Tiền vệ | |
| 19 | Antonio Iorio | Tiền vệ | |
| 20 | D. Nanula | Hậu vệ | |
| 20 | M. Nanula | Tiền đạo | |
| 22 | Antonino Viola | Thủ môn | Italy |
| 23 | Andrea Gasbarro | Hậu vệ | Italy |
| 24 | Alessandro Romano | Tiền vệ | |
| 27 | Antonio Boccadamo | Hậu vệ | Italy |
| 33 | Mario Perlingieri | Tiền đạo | Italy |
| 37 | Alessandro Silvestro | Hậu vệ | Italy |
| 44 | Kevin Miranda | Hậu vệ | Italy |
| 45 | A. Cilenti | Tiền vệ | |
| 55 | M. Cocorocchio | Hậu vệ | |
| 58 | Carmine Cretella | Tiền vệ | Italy |
| 68 | M. Sellaf | Tiền vệ | |
| 68 | Matiss Sellaf | Tiền vệ | |
| 73 | Marco Meli | Tiền vệ | Italy |
| 77 | M. Pinotti | Tiền đạo | |
| 80 | G. Seminari | Tiền vệ | |
| 86 | R. Labranca | Hậu vệ |