Augsburg II
Germany
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Bayern
Augsburg II đang xếp thứ 9 trên tổng 19 đội, với 15 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Augsburg II là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Augsburg II, đội bóng Đức, là Rosenaustadion. Đội thường được gọi ngắn là AUG. Sức chứa của sân là 28.000 chỗ.
Augsburg II xếp hạng ra sao?
Augsburg II giữ vị trí thứ 9 mùa 18/19. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Bảng có 19 đội tranh tài.
Augsburg II qua những vòng vừa qua
Gần đây Augsburg II thắng Aubstadt 3-0 trên sân nhà và thua Wacker Burghausen 2-5. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Augsburg II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Augsburg II 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Các trận sân nhà cho ra 12 bàn thắng và 9 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 14 bàn.
Khoảng cách của Augsburg II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Augsburg II nằm giữa Vilzing và Bayern München II. Ngôi đầu của Buchbach còn xa 11 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 19 đội.
Augsburg II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Augsburg II dừng ở 23 sau 11 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Augsburg II gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Augsburg II là Nürnberg II, đá ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | H. Hofgärtner | Tiền vệ | |
| - | L. Aigner | Hậu vệ | |
| - | J. Bell | Hậu vệ | |
| - | N. Rasoulinia | Hậu vệ | |
| - | A. Kenjar | Thủ môn | |
| - | D. Lichtensteiger | Tiền vệ | |
| - | Tobias Jäger | Thủ môn | |
| - | D. Lindermeir | Tiền vệ | |
| - | S. Mühlbauer | Tiền vệ | |
| - | Jerome Scholz | Hậu vệ | |
| - | Max Bachner | Tiền đạo | |
| - | C. Kresin | Tiền đạo | |
| - | D. Dreo | Tiền đạo | |
| - | Kerim Yaman | Tiền vệ | |
| - | Tuna Yilmaz | Hậu vệ | |
| - | Noah George | Thủ môn | |
| - | Fynn Heinze | Tiền đạo | |
| - | Louis Stegmiller | Hậu vệ | |
| - | Franz Xaver Bleicher | Tiền vệ | |
| - | Jonas Ruf | Tiền vệ | |
| - | N. Müller | Tiền đạo | |
| - | M. Kaube | Hậu vệ | |
| - | Mauro Hämmerle | Tiền đạo | |
| - | Lorenz Rachinger | Hậu vệ | |
| - | T. Nagel | Thủ môn | |
| - | N. Motowilczuk | Tiền đạo | |
| 18 | Alexis Claude-Maurice | Tiền vệ | France |
| 20 | Robert Gumny | Hậu vệ | Poland |
| 22 | Juan Cabrera | Tiền vệ | |
| 25 | D. Klein | Thủ môn | |
| 29 | Masaya Okugawa | Tiền vệ | Japan |
| 34 | C. Matsima | Hậu vệ | |
| 41 | D. Katić | Hậu vệ | |
| 41 | Felix Meiser | Hậu vệ | |
| 42 | M. Kücüksahin | Tiền vệ | |
| 44 | Henri Koudossou | Hậu vệ | Germany |
| 46 | Daniel Hausmann | Tiền đạo | |
| 47 | D. Deger | Tiền vệ |