Austria Salzburg
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Salzburg
Austria Salzburg đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội, với 47 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 51
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +29
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Austria Salzburg qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Austria Salzburg: thua Voitsberg 1-2, hoà Sturm Graz II 3-3 và thua First Vienna 0-4. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 22/23 của Austria Salzburg
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Austria Salzburg. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Đội có 14 thắng, 5 hoà và 3 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Austria Salzburg
Austria Salzburg bằng điểm Pinzgau Saalfelden và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Đội đang giữ 10 điểm lợi thế trước Wals-Grünau.
Hàng công và hàng thủ Austria Salzburg
Lưới đối phương rung lên 51 lần trước Austria Salzburg mùa 22/23. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +29. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Austria Salzburg mạnh hơn ở sân nào?
Austria Salzburg nhận 21 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 32 bàn ghi và 21 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 36 bàn và nhận 14 bàn.
Austria Salzburg là đội bóng nước nào?
Austria Salzburg lấy Max-Aicher-Stadion ở Salzburg làm sân nhà. Sức chứa của sân là 2.320 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là AUT.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Manuel Kalman | Thủ môn | Austria |
| 1 | Simon Nesler-Täubl | Thủ môn | Austria |
| 2 | Tobias Rohrmoser | Hậu vệ | Austria |
| 3 | San-Luca Spitali | Hậu vệ | Germany |
| 4 | Denis Kahrimanović | Hậu vệ | Bosnia and Herzegovina |
| 5 | Lukas Schweighofer | Hậu vệ | Germany |
| 6 | Thomas Schandl | Tiền vệ | Austria |
| 7 | Mohammad Mahmoud | Tiền đạo | Germany |
| 8 | Marco Rottensteiner | Tiền vệ | Austria |
| 9 | Nico Lukasser Weitlaner | Tiền đạo | |
| 10 | Florian Rieder | Tiền đạo | Austria |
| 11 | Christian Huetz | Tiền vệ | Austria |
| 13 | Bauer Philipp | Thủ môn | |
| 14 | Christoph Gruber | Hậu vệ | Austria |
| 17 | Arda Bahadir | Tiền vệ | |
| 19 | Raphael Hofer | Hậu vệ | Austria |
| 20 | Moritz Eder | Hậu vệ | Austria |
| 22 | T. Pfeffer | Hậu vệ | |
| 24 | L. Pasiourtis | Tiền đạo | |
| 55 | Luca Meisl | Hậu vệ | Austria |
| 60 | Simon Pirkl | Tiền vệ | Austria |
| 70 | Tamar Crnkic | Tiền đạo | Austria |
| 71 | Christian Gebauer | Tiền vệ | Austria |
| 77 | Dario Bijelić | Tiền vệ | Croatia |