Logo Austria Salzburg

Austria Salzburg

Austria

Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Salzburg

Austria Salzburg đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội, với 47 điểm sau 22 trận.

Thắng
14
Hoà
5
Thua
3
Bàn thắng
51
Bàn thua
22
Hiệu số
+29

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 2. Liga

20:30
Logo Austria Salzburg Austria Salzburg
Logo Floridsdorfer AC Floridsdorfer AC
--

Thứ 7, 17/10 2. Liga

01:30
Logo Wacker Innsbruck Wacker Innsbruck
Logo Austria Salzburg Austria Salzburg
--

Thứ 7, 24/10 2. Liga

01:30
Logo Austria Salzburg Austria Salzburg
Logo FC BW Linz FC BW Linz
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 2. Liga

FT
Logo Voitsberg Voitsberg
Logo Austria Salzburg Austria Salzburg
2 1

Thứ 7, 12/09 2. Liga

FT
Logo Austria Salzburg Austria Salzburg
Logo Sturm Graz II Sturm Graz II
3 3

Thứ 7, 05/09 Cup

FT
Logo Austria Salzburg Austria Salzburg
Logo First Vienna First Vienna
0 4

Austria Salzburg qua những vòng vừa qua

Ba trận gần nhất của Austria Salzburg: thua Voitsberg 1-2, hoà Sturm Graz II 3-3 và thua First Vienna 0-4. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Thành tích mùa 22/23 của Austria Salzburg

Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Austria Salzburg. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Đội có 14 thắng, 5 hoà và 3 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của Austria Salzburg

Austria Salzburg bằng điểm Pinzgau Saalfelden và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Đội đang giữ 10 điểm lợi thế trước Wals-Grünau.

Hàng công và hàng thủ Austria Salzburg

Lưới đối phương rung lên 51 lần trước Austria Salzburg mùa 22/23. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +29. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.

Austria Salzburg mạnh hơn ở sân nào?

Austria Salzburg nhận 21 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 32 bàn ghi và 21 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 36 bàn và nhận 14 bàn.

Austria Salzburg là đội bóng nước nào?

Austria Salzburg lấy Max-Aicher-Stadion ở Salzburg làm sân nhà. Sức chứa của sân là 2.320 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là AUT.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Manuel Kalman Thủ môn Austria
1 Simon Nesler-Täubl Thủ môn Austria
2 Tobias Rohrmoser Hậu vệ Austria
3 San-Luca Spitali Hậu vệ Germany
4 Denis Kahrimanović Hậu vệ Bosnia and Herzegovina
5 Lukas Schweighofer Hậu vệ Germany
6 Thomas Schandl Tiền vệ Austria
7 Mohammad Mahmoud Tiền đạo Germany
8 Marco Rottensteiner Tiền vệ Austria
9 Nico Lukasser Weitlaner Tiền đạo
10 Florian Rieder Tiền đạo Austria
11 Christian Huetz Tiền vệ Austria
13 Bauer Philipp Thủ môn
14 Christoph Gruber Hậu vệ Austria
17 Arda Bahadir Tiền vệ
19 Raphael Hofer Hậu vệ Austria
20 Moritz Eder Hậu vệ Austria
22 T. Pfeffer Hậu vệ
24 L. Pasiourtis Tiền đạo
55 Luca Meisl Hậu vệ Austria
60 Simon Pirkl Tiền vệ Austria
70 Tamar Crnkic Tiền đạo Austria
71 Christian Gebauer Tiền vệ Austria
77 Dario Bijelić Tiền vệ Croatia