Austria Vienna (Am)
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-Liga
Austria Vienna (Am) đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội , với 12 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Austria Vienna (Am)
Austria Vienna (Am) là một đội bóng Áo. Đội thường được gọi ngắn là AUT. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 830 vé.
Austria Vienna (Am) xếp hạng ra sao?
Austria Vienna (Am) đang đứng thứ 5 trong số 16 đội. Đội có 4 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Phong độ gần đây của Austria Vienna (Am)
Gần đây Austria Vienna (Am) thắng Rapid Wien II 4-1 trên sân nhà và thua SKU Amstetten 2-4. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Austria Vienna (Am) trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Austria Vienna (Am) 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Austria Vienna (Am) đang bám đuổi những ai?
Austria Vienna (Am) đang hơn Wacker Innsbruck 1 điểm. Ngôi đầu của FC BW Linz còn xa 6 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Austria Vienna (Am) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Austria Vienna (Am) dừng ở 11 sau 7 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Trận kế tiếp của Austria Vienna (Am)
Austria Vienna (Am) sẽ làm khách của SV Kapfenberg vào ngày 9/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Stefan Blazevic | Goalkeeper | |
| 2 | W. Vorsager | Defender | |
| 4 | V. Toifl | Defender | |
| 4 | J. Feddersen | Defender | |
| 5 | M. Moswitzer | Midfielder | |
| 7 | M. Hausjell | Midfielder | |
| 8 | Dominik Nisandzic | Midfielder | |
| 9 | H. Deshihsku | Attacker | |
| 10 | Romeo Mörth | Midfielder | |
| 11 | M. Brandt | Attacker | |
| 13 | M. Alphonsus | Goalkeeper | |
| 17 | Julian Roider | Defender | |
| 19 | Filip Lukic | Midfielder | |
| 20 | F. Hofmann | Defender | |
| 21 | D. Gunduk | Midfielder | |
| 22 | Tomy Baotic | Midfielder | |
| 23 | N. Polonkai | Midfielder | |
| 25 | I. Menshykov | Attacker | |
| 27 | V. Adjei | Midfielder | |
| 29 | E. Bah | Defender | |
| 30 | B. Jerabek | Midfielder | |
| 32 | K. Jusic | Goalkeeper | |
| 37 | C. Danis | Midfielder | |
| 40 | Daniel Nnodim | Defender | |
| 42 | Lars Stöckl | Defender | |
| 55 | Felix Fischer | Defender | |
| 70 | D. Ewemade | Defender | |
| 77 | Marijan Österreicher | Midfielder | |
| 99 | D. Strukar | Goalkeeper |