Austria Vienna
Austria
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga
Austria Vienna đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội , với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Austria Vienna đang đứng thứ mấy?
Sau 7 vòng, Austria Vienna mới gom được 7 điểm. Bảng có 12 đội tranh tài. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Austria Vienna hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Austria Vienna kém Grazer AK ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Ngay sau lưng là Wolfsberger AC, kém 2 điểm.
Austria Vienna qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Austria Vienna hoà Grazer AK 2-2 và thắng Austria Lustenau 2-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Austria Vienna mạnh hơn ở sân nào?
Austria Vienna nhận 4 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn. Các trận sân nhà cho ra 2 bàn thắng và 4 bàn thua.
Austria Vienna: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Generali Arena, sân nhà của Austria Vienna, chứa được 18.944 chỗ ngồi. Sân đón được 18.944 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AUT.
Hàng công và hàng thủ Austria Vienna
Số bàn thua của Austria Vienna dừng ở 13 sau 7 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Austria Vienna gặp ai ở vòng tới?
Austria Vienna sẽ tiếp Sturm Graz vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Şahin-Radlinger | Goalkeeper | |
| 3 | I. Buhari | Defender | |
| 4 | V. Toifl | Defender | |
| 4 | J. Feddersen | Defender | |
| 5 | V. Müller | Midfielder | |
| 5 | M. Moswitzer | Midfielder | |
| 6 | Philipp Maybach | Midfielder | |
| 7 | V. Markovic | Attacker | |
| 8 | Dominik Nisandzic | Midfielder | |
| 9 | H. Deshihsku | Attacker | |
| 10 | S. Saljic | Midfielder | |
| 10 | Romeo Mörth | Midfielder | |
| 13 | L. Wedl | Goalkeeper | |
| 14 | K. Boateng | Attacker | |
| 15 | A. Dragović | Defender | |
| 16 | Lee Kang-Hee | Midfielder | |
| 17 | Lee Tae-Seok | Midfielder | |
| 19 | J. Eggestein | Attacker | |
| 20 | J. Hettwer | Attacker | |
| 21 | Matteo Schablas | Midfielder | |
| 22 | F. Wustinger | Midfielder | |
| 26 | R. Ranftl | Midfielder | |
| 28 | P. Wiesinger | Defender | |
| 30 | M. Fischer | Midfielder | |
| 32 | K. Jusic | Goalkeeper | |
| 40 | Daniel Nnodim | Defender | |
| 46 | J. Handl | Defender | |
| 47 | A. Kanté | Attacker | |
| 77 | Marijan Österreicher | Midfielder | |
| 99 | M. Kos | Goalkeeper |