Auxerre II
France
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe G
Auxerre II đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội , với 35 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 8
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Auxerre II
Auxerre II lấy Stade de l'Abbé Deschamps (annexe 3) ở Auxerre làm sân nhà. Sân đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Auxerre II xếp hạng ra sao?
Auxerre II đang đứng thứ 11 trong số 14 đội. Cụ thể là 8 thắng, 6 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Auxerre II
Ba trận gần nhất của Auxerre II: thua Colmar 0-1, thắng Bourg-en-bresse 01 2-0 và thua Furiani-Agliani 0-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Cuộc đua quanh vị trí của Auxerre II
Khoảng cách từ Auxerre II tới Bourg-en-bresse 01 ở ngôi đầu là 20 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội. Phía trên là Colmar, cách 1 điểm.
Auxerre II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Auxerre II 4 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Khi xa nhà, đội có 13 bàn thắng và 18 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 14 bàn thua.
Auxerre II tấn công, phòng ngự ra sao?
Auxerre II ghi 32 bàn và để thủng lưới 32 bàn mùa 21/22. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | P. Massinou Nkouba | Attacker | |
| - | B. Sala Zola | Midfielder | |
| - | A. Krizoua | Midfielder | |
| - | R. Rodin | Attacker | |
| - | L. Lukoki | Attacker | |
| - | M. El Asrar | Defender | |
| - | M. Debove | Goalkeeper | |
| - | F. Aworet | Defender | |
| - | G. Balzanet | Defender | |
| - | E. Fernandes | Midfielder | |
| - | T. Diawara | Attacker | |
| - | C. Betoubam | Attacker | |
| - | Tony Mendy | Attacker | |
| - | T. Mary | Midfielder | |
| - | E. Owona | Attacker | |
| - | T. Devernois | Midfielder | |
| - | Y. Zaddy | Attacker | |
| - | I. Jabateh | Attacker | |
| - | R. Amedivlo | Goalkeeper | |
| - | E. Diamalunda | Defender | |
| - | L. Dioubaté | Midfielder | |
| - | Y. Khoudda | Attacker | |
| - | M. Cissokho | Attacker | |
| 1 | T. Negrel | Goalkeeper | |
| 6 | S. Agouzoul | Defender | |
| 12 | Madiou Keita | Defender | |
| 13 | V. Mayela | Defender | |
| 13 | T. Siwe | Defender | |
| 13 | Aristide Zossou | Midfielder | |
| 14 | N. Mercier | Midfielder | |
| 15 | Y. Cisse | Midfielder | |
| 17 | Hwang Seok-Ki | Defender | |
| 21 | L. Coulibaly | Midfielder | |
| 24 | A. N’Gatta | Defender | |
| 24 | R. Mandengue | Attacker | |
| 26 | N. Glossoa | Attacker | |
| 29 | B. Viadère | Attacker | |
| 34 | E. Maddy | Attacker | |
| 34 | R. Matondo | Midfielder | |
| 35 | M. Muzungu | Defender | |
| 35 | E. Legros | Defender | |
| 38 | A. Petit Dol | Defender | |
| 40 | L. Mezerette | Goalkeeper | |
| 57 | Z. Seha | Midfielder |