Logo Ayr Utd

Ayr Utd

Scotland

Thứ hạng hiện tại Bảng Division1

Ayr Utd đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội , với 8 điểm sau 8 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
4
Bàn thắng
7
Bàn thua
9
Hiệu số
-2

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 03/10 Championship

21:00
Livingston
Ayr Utd
--

Thứ 7, 10/10 Championship

21:00
Ayr Utd
Dunfermline
--

Thứ 7, 17/10 Championship

01:30
Ayr Utd
Partick
--

Thứ 7, 24/10 Championship

21:00
Morton
Ayr Utd
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 Championship

FT
Ayr Utd
Stenhousemuir
0 1

Thứ 7, 19/09 Championship

FT
Queen's Park
Ayr Utd
0 2

Thứ 7, 12/09 Championship

FT
Ayr Utd
Inverness CT
1 3

Thứ 7, 05/09 Championship

FT
Partick
Ayr Utd
1 0

Thứ 7, 29/08 Championship

FT
Ayr Utd
Morton
1 1

Ayr Utd trên bảng xếp hạng

Cuộc chiến trụ hạng đang có Ayr Utd, đội đứng thứ 8. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.

Khoảng cách của Ayr Utd với nhóm trên và nhóm dưới

Trên bảng xếp hạng, Ayr Utd nằm giữa Inverness CT và Queen's Park. Ngôi đầu của Stenhousemuir còn xa 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.

Ayr Utd qua những vòng vừa qua

Gần đây Ayr Utd thua Stenhousemuir 0-1 trên sân nhà và thắng Queen's Park 2-0. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.

Ayr Utd chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Ayr Utd thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn.

Giới thiệu Ayr Utd

Somerset Park, sân nhà của Ayr Utd, chứa được 10.128 chỗ ngồi. Sân đón được 10.128 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AYR.

Hàng công và hàng thủ Ayr Utd

Hàng công Ayr Utd đứng thứ 5 với 0,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.

Đối thủ kế tiếp của Ayr Utd

Lịch đấu đưa Ayr Utd tới cuộc chạm trán Livingston ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 H. Stone Goalkeeper
2 N. McAllister Defender
3 L. Dick Defender
5 K. Holt Defender
6 R. Lyon Midfielder
7 O. Stirton Defender
8 L. King Defender
9 J. Landers Attacker
10 K. Shanks Attacker
11 R. Taylor Midfielder
12 Olly Whyte Midfielder
15 J. Murphy Attacker
16 B. Summers Midfielder
17 Thomas Hatton Midfielder
20 L. McBeth Defender
21 E. Walker Attacker
22 M. McKenzie Attacker
23 M. Rus Midfielder
25 K. Mitchell Defender
26 M. Warbrick Midfielder
32 D. Watret Defender
33 S. McMann Defender
34 J. Douglas Midfielder
35 J. Simpson Midfielder
37 R. Devenny Midfielder
38 L. Russell Goalkeeper