Ayr Utd
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division1
Ayr Utd đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội , với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Ayr Utd trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Ayr Utd, đội đứng thứ 8. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Khoảng cách của Ayr Utd với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Ayr Utd nằm giữa Inverness CT và Queen's Park. Ngôi đầu của Stenhousemuir còn xa 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
Ayr Utd qua những vòng vừa qua
Gần đây Ayr Utd thua Stenhousemuir 0-1 trên sân nhà và thắng Queen's Park 2-0. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Ayr Utd chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Ayr Utd thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn.
Giới thiệu Ayr Utd
Somerset Park, sân nhà của Ayr Utd, chứa được 10.128 chỗ ngồi. Sân đón được 10.128 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AYR.
Hàng công và hàng thủ Ayr Utd
Hàng công Ayr Utd đứng thứ 5 với 0,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Đối thủ kế tiếp của Ayr Utd
Lịch đấu đưa Ayr Utd tới cuộc chạm trán Livingston ngày 3/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | H. Stone | Goalkeeper | |
| 2 | N. McAllister | Defender | |
| 3 | L. Dick | Defender | |
| 5 | K. Holt | Defender | |
| 6 | R. Lyon | Midfielder | |
| 7 | O. Stirton | Defender | |
| 8 | L. King | Defender | |
| 9 | J. Landers | Attacker | |
| 10 | K. Shanks | Attacker | |
| 11 | R. Taylor | Midfielder | |
| 12 | Olly Whyte | Midfielder | |
| 15 | J. Murphy | Attacker | |
| 16 | B. Summers | Midfielder | |
| 17 | Thomas Hatton | Midfielder | |
| 20 | L. McBeth | Defender | |
| 21 | E. Walker | Attacker | |
| 22 | M. McKenzie | Attacker | |
| 23 | M. Rus | Midfielder | |
| 25 | K. Mitchell | Defender | |
| 26 | M. Warbrick | Midfielder | |
| 32 | D. Watret | Defender | |
| 33 | S. McMann | Defender | |
| 34 | J. Douglas | Midfielder | |
| 35 | J. Simpson | Midfielder | |
| 37 | R. Devenny | Midfielder | |
| 38 | L. Russell | Goalkeeper |