Babrungas
Lithuania
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
Babrungas đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 61 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 19
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +32
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Babrungas đang đứng thứ mấy?
Babrungas xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 19 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Vị trí Babrungas so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Babrungas tới Minija ở ngôi đầu là 3 điểm. Ngay sau lưng là Be1 NFA, kém 11 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Kết quả các trận gần nhất của Babrungas
Gần đây Babrungas thắng Žalgiris II 1-0 trên sân khách và thắng Atmosfera 3-2. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 5 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hàng công và hàng thủ Babrungas
Babrungas ghi 43 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +32.
Thành tích sân nhà và sân khách của Babrungas
Babrungas ghi 23 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 4 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Babrungas
Babrungas lấy Plungės dirbtinės dangos stadionas ở Plungė làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.000 vé.
Đối thủ kế tiếp của Babrungas
Babrungas sẽ tiếp Jonava vào ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Maltos | Thủ môn | |
| 3 | Aurelijus Barusas | Hậu vệ | Lithuania |
| 5 | A. Latakas | Tiền vệ | |
| 6 | S. B. Ajayi | Tiền vệ | |
| 7 | P. Borja | Tiền đạo | |
| 8 | Karolis Mantinis | Hậu vệ | Lithuania |
| 10 | Robinho | Tiền đạo | |
| 11 | Marius Skirmantas | Hậu vệ | Lithuania |
| 13 | T. Mohammed | Tiền đạo | |
| 14 | Tomas Budrys | Hậu vệ | Lithuania |
| 18 | S. Tabata | Tiền vệ | |
| 19 | M. Dalha | Tiền vệ | |
| 20 | G. Paulauskas | Tiền vệ | |
| 22 | L. Cepkauskas | Tiền vệ | |
| 33 | E. Baguzas | Tiền đạo | |
| 35 | R. A. Zuperka | Tiền vệ | |
| 55 | E. Agyemang | Tiền vệ | |
| 70 | Brayan Angulo | Tiền vệ | Colombia |
| 77 | Titanas Ukrinas | Tiền vệ | Lithuania |
| 99 | D. Kublickas | Thủ môn |