Logo Babrungas

Babrungas

Lithuania

Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga

Babrungas đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 61 điểm sau 25 trận.

Thắng
19
Hoà
4
Thua
2
Bàn thắng
43
Bàn thua
11
Hiệu số
+32

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1 Lyga

18:00
Logo Babrungas Babrungas
Logo Jonava Jonava
--

Thứ 7, 17/10 1 Lyga

18:00
Logo Minija Minija
Logo Babrungas Babrungas
--

CN, 25/10 1 Lyga

19:00
Logo Babrungas Babrungas
Logo Hegelmann II Hegelmann II
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 1 Lyga

FT
Logo Žalgiris II Žalgiris II
Logo Babrungas Babrungas
0 1

Thứ 6, 11/09 1 Lyga

FT
Logo Babrungas Babrungas
Logo Atmosfera Atmosfera
3 2

Thứ 7, 05/09 1 Lyga

FT
Logo BFA BFA
Logo Babrungas Babrungas
2 1

Babrungas đang đứng thứ mấy?

Babrungas xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 19 thắng, 4 hoà và 2 thua.

Vị trí Babrungas so với phần còn lại của bảng

Khoảng cách từ Babrungas tới Minija ở ngôi đầu là 3 điểm. Ngay sau lưng là Be1 NFA, kém 11 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Babrungas

Gần đây Babrungas thắng Žalgiris II 1-0 trên sân khách và thắng Atmosfera 3-2. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 5 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.

Hàng công và hàng thủ Babrungas

Babrungas ghi 43 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +32.

Thành tích sân nhà và sân khách của Babrungas

Babrungas ghi 23 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 4 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của Babrungas

Babrungas lấy Plungės dirbtinės dangos stadionas ở Plungė làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 1.000 vé.

Đối thủ kế tiếp của Babrungas

Babrungas sẽ tiếp Jonava vào ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Maltos Thủ môn
3 Aurelijus Barusas Hậu vệ Lithuania
5 A. Latakas Tiền vệ
6 S. B. Ajayi Tiền vệ
7 P. Borja Tiền đạo
8 Karolis Mantinis Hậu vệ Lithuania
10 Robinho Tiền đạo
11 Marius Skirmantas Hậu vệ Lithuania
13 T. Mohammed Tiền đạo
14 Tomas Budrys Hậu vệ Lithuania
18 S. Tabata Tiền vệ
19 M. Dalha Tiền vệ
20 G. Paulauskas Tiền vệ
22 L. Cepkauskas Tiền vệ
33 E. Baguzas Tiền đạo
35 R. A. Zuperka Tiền vệ
55 E. Agyemang Tiền vệ
70 Brayan Angulo Tiền vệ Colombia
77 Titanas Ukrinas Tiền vệ Lithuania
99 D. Kublickas Thủ môn