Badalona
Spain
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Badalona đang xếp thứ 6 trên tổng 21 đội, với 28 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Badalona
Estadi Municipal de Badalona, sân nhà của Badalona, chứa được 4.384 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 4.384 vé. Đội thường được gọi ngắn là BAD.
Vị trí của Badalona mùa 24/25
Badalona giữ vị trí thứ 5 mùa 24/25. Đội có 8 thắng, 9 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Badalona
Ba trận gần nhất của Badalona: thắng San Cristóbal 4-0, thắng Vilassar Mar 2-0 và thua Montañesa 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 7 bàn.
Badalona tấn công, phòng ngự ra sao?
Badalona ghi 23 bàn và để thủng lưới 23 bàn mùa 24/25. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17.
Badalona hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Badalona nằm giữa Olot và Alcoyano. Ngôi đầu của Cornellà còn xa 9 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 21 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Buer | Tiền vệ | |
| - | David Fondarella | Hậu vệ | |
| - | Vicente Meca | Tiền đạo | |
| - | Buba | Tiền đạo | |
| - | B. Ganiyu | Tiền đạo | |
| - | Lluc Liarte | Thủ môn | |
| - | Cristian Muñiz | Tiền vệ | |
| - | Isma Escobar | Hậu vệ | |
| - | Edgar Martinez | Tiền đạo | |
| - | L. Zom A Zom | Hậu vệ | |
| - | Markel Rodríguez | Tiền vệ | |
| - | Enric Gisbert | Tiền vệ | |
| - | David Villanueva | Hậu vệ | |
| - | I. Baldé | Hậu vệ | |
| 1 | Y. Meykher | Thủ môn | |
| 2 | Fran Grima | Hậu vệ | |
| 4 | Xiker Ozerinjauregi | Hậu vệ | |
| 4 | Alejandro Marcos | Hậu vệ | |
| 6 | Dani Cervera | Tiền vệ | |
| 6 | Angel Climent | Tiền vệ | |
| 7 | Loren | Hậu vệ | |
| 8 | Pablo Hernández | Tiền vệ | |
| 9 | M. Traoré | Tiền đạo | |
| 10 | Nando Quesada | Tiền vệ | |
| 11 | J. N'djoli | Tiền đạo | |
| 12 | Ricard Pulido | Hậu vệ | |
| 13 | Iker Candón | Thủ môn | |
| 14 | Guille Andrés | Tiền đạo | |
| 15 | Alberto Villapalos | Tiền vệ | |
| 16 | S. el Mahboubi Mezmizi | Tiền đạo | |
| 17 | R. Franco | Tiền đạo | |
| 20 | Gorka Iturraspe | Tiền vệ | |
| 21 | L. Giuntini | Tiền vệ | |
| 22 | P. Osei | Hậu vệ | |
| 23 | Gabi | Tiền đạo | |
| 24 | Toni Peris | Hậu vệ | |
| 25 | Josan | Thủ môn |