Baltika
Russia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Baltika đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội , với 11 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Baltika
Baltika là một đội bóng Nga. Người hâm mộ quen gọi đội là BAL. Khán đài có 35.212 chỗ ngồi.
Baltika xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Baltika ở vị trí thứ 8. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Bảng có 16 đội tranh tài.
Kết quả các trận gần nhất của Baltika
Baltika khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Zenit 2-3, hoà Fakel 2-2 và thua Lokomotiv 0-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Khoảng cách của Baltika với nhóm trên và nhóm dưới
Baltika và Krylia Sovetov đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng FC Krasnodar đang hơn 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Khác biệt sân bãi của Baltika
Thành tích hai sân của Baltika là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 4 bàn.
Baltika tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Baltika ghi 1,6 bàn và nhận 1,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Baltika đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 11/10/2026, Baltika bước vào cuộc đấu với Akhmat. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Latyshonok | Goalkeeper | |
| 2 | S. Varatynov | Defender | |
| 3 | I. Kirsch | Defender | |
| 4 | N. Gassama | Defender | |
| 5 | A. Mourid | Midfielder | |
| 7 | K. Shiltsov | Midfielder | |
| 8 | A. Mendel | Midfielder | |
| 9 | C. Offor | Attacker | |
| 10 | I. Petrov | Midfielder | |
| 11 | I. Porokhov | Attacker | |
| 14 | S. Kovač | Midfielder | |
| 18 | F. Moufi | Defender | |
| 19 | M. Shnaptsev | Defender | |
| 21 | E. Anderson | Defender | |
| 22 | M. Beveev | Defender | |
| 24 | L. Mouyokolo | Defender | |
| 25 | A. Filin | Defender | |
| 26 | I. Belikov | Midfielder | |
| 36 | A. Tsitsilin | Goalkeeper | |
| 42 | V. Pospelov | Midfielder | |
| 43 | N. Bokov | Defender | |
| 44 | E. Lyubakov | Goalkeeper | |
| 57 | E. Mamedov | Midfielder | |
| 59 | T. Timofeev | Attacker | |
| 64 | O. Gasanbekov | Defender | |
| 68 | M. Ryadno | Defender | |
| 69 | E. Golenkov | Attacker | |
| 73 | M. Petrov | Midfielder | |
| 77 | E. Ćivić | Defender | |
| 81 | I. Kukushkin | Goalkeeper | |
| 82 | A. Makarov | Midfielder | |
| 91 | B. Gil | Attacker |