Logo Bandırmaspor

Bandırmaspor

Turkey

Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A

Bandırmaspor đang xếp thứ 11 trên tổng 20 đội , với 10 điểm sau 8 trận.

Thắng
2
Hoà
4
Thua
2
Bàn thắng
12
Bàn thua
5
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 1. Lig

00:00
Vanspor FK
Bandırmaspor
--

Thứ 3, 13/10 1. Lig

18:30
Bandırmaspor
Sivasspor
--

Thứ 7, 17/10 1. Lig

23:00
Bodrum FK
Bandırmaspor
--

Thứ 7, 24/10 1. Lig

17:30
Bandırmaspor
Iğdır FK
--

Kết quả gần đây

Thứ 6, 18/09 1. Lig

FT
Bandırmaspor
Ümraniyespor
0 1

Thứ 7, 12/09 1. Lig

FT
Sarıyer
Bandırmaspor
1 1

Thứ 7, 05/09 1. Lig

FT
Bandırmaspor
Boluspor
6 0

Thứ 3, 01/09 1. Lig

FT
Bandırmaspor
Antalyaspor
0 1

Bandırmaspor tấn công, phòng ngự ra sao?

Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Bandırmaspor mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.

Bandırmaspor xếp hạng ra sao?

Bandırmaspor có 10 điểm sau 8 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.

Kết quả các trận gần nhất của Bandırmaspor

Hai vòng vừa rồi, Bandırmaspor thua Ümraniyespor 0-1 và hoà Sarıyer 1-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.

Khác biệt sân bãi của Bandırmaspor

Thành tích hai sân của Bandırmaspor là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 2 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 3 bàn thua.

Bandırmaspor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Bandırmaspor kém Muğlaspor ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Ngôi đầu của Kayserispor còn xa 9 điểm.

Bandırmaspor: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Bandırmaspor lấy Bandırma 17 Eylül Stadı ở Bandırma làm sân nhà. Sức chứa của sân là 12.725 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BAN.

Lịch thi đấu sắp tới của Bandırmaspor

Bandırmaspor sẽ làm khách của Vanspor FK vào ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Joseph Namatane Midfielder
3 A. Biler Defender
6 Lucas Lima Defender
7 M. Genc Attacker
8 D. Liço Midfielder
9 G. Bruno Attacker
10 M. Gümüşkaya Midfielder
11 T. Kehinde Midfielder
14 Y. Kocatürk Defender
16 A. Alkan Goalkeeper
16 E. Özbek Midfielder
17 Emirhan Ayhan Midfielder
18 C. Türkmen Midfielder
19 Yasin Midilic Defender
20 E. Çinemre Midfielder
22 A. Ülgen Defender
23 Gani Burgaz Defender
23 K. Donertas Attacker
24 João Amaral Midfielder
25 B. Kulbilge Goalkeeper
27 Dame Seck Attacker
29 A. Badji Midfielder
34 Enes Aydın Defender
65 C. Gursel Defender
77 H. Bilgiç Defender
83 A. Atci Midfielder
86 B. Bekaroğlu Defender
90 Recep Yalın Dilek Attacker
92 R. Mulumba Midfielder
99 F. Bekleviç Goalkeeper