Baník Ostrava
Czechia
Thứ hạng hiện tại Bảng Czech Liga
Baník Ostrava đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Baník Ostrava: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Městský stadion - Vítkovice Aréna, sân nhà của Baník Ostrava, chứa được 15.275 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là OST. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 15.275 vé.
Vị trí của Baník Ostrava mùa 18/19
Baník Ostrava đang đứng thứ 11 trong số 16 đội. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Baník Ostrava
Gần đây Baník Ostrava thắng Kladno 2-1 trên sân khách và hoà Slovácko 2-2. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Baník Ostrava so với phần còn lại của bảng
Baník Ostrava đang hơn Bohemians 1905 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội. Đội đầu bảng Slavia Praha đang hơn 13 điểm.
Baník Ostrava mạnh hơn ở sân nào?
Baník Ostrava nhận 6 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 11 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 6 bàn thua.
Baník Ostrava ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Baník Ostrava dừng ở 17 sau 9 trận. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Đối thủ kế tiếp của Baník Ostrava
Đối thủ kế tiếp của Baník Ostrava là Bohemians 1905, đá ngày 10/10/2026. Còn 11 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jakub Elbel | Hậu vệ | Czechia |
| 1 | Viktor Budinský | Thủ môn | Slovakia |
| 3 | Rhodri Smith | Hậu vệ | Switzerland |
| 4 | Tadeas Frydl | Tiền vệ | Czechia |
| 5 | Jiří Boula | Tiền vệ | Czechia |
| 7 | Dantaye Gilbert | Tiền vệ | Trinidad and Tobago |
| 7 | Lukas Dvoracek | Tiền vệ | Czechia |
| 8 | Aboubacar Traore | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 11 | David Latal | Tiền đạo | Czechia |
| 12 | Abdallah Gning | Tiền đạo | Senegal |
| 15 | Václav Jurečka | Tiền đạo | Czechia |
| 16 | Maksym Diachuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 17 | Michal Frydrych | Hậu vệ | Czechia |
| 18 | David Planka | Tiền vệ | Czechia |
| 19 | Filip Šancl | Tiền vệ | Czechia |
| 21 | Michal Kohút | Tiền vệ | Czechia |
| 22 | Vit Skrkon | Tiền đạo | Czechia |
| 23 | Martin Jedlička | Thủ môn | Czechia |
| 24 | Martin Hruby | Thủ môn | Czechia |
| 28 | Filip Kubala | Tiền đạo | Czechia |
| 34 | Abdullahi Bewene | Tiền vệ | Nigeria |
| 37 | Matěj Chaluš | Hậu vệ | Czechia |
| 42 | Jiri Micek | Hậu vệ | Czechia |
| 44 | Yevgeniy Skyba | Hậu vệ | Ukraine |
| 55 | Artúr Musák | Tiền vệ | Slovakia |
| 77 | Matous Babka | Thủ môn | Czechia |
| 81 | Matúš Kmeť | Hậu vệ | Slovakia |
| 83 | Roan Nogha | Tiền vệ | Cameroon |
| 95 | Daniel Holzer | Tiền vệ | Czechia |
| 99 | Vlasiy Sinyavskiy | Hậu vệ | Estonia |